Sung công tiếng Anh là gì?
"sung công" trong tiếng Anh là confiscate (ngoại động từ), expropriate (ngoại động từ), escheat (ngoại động từ).
confiscate Ngoại động từ
UK/ˈkɒnfɪskeɪt/US/ˈkɑnfəˌskeɪt/
Nghĩa: Tịch thu, sung công.
expropriate Ngoại động từ
UK/ɛksˈpɹəʊpɹi.eɪt/US/ɛksˈpɹəʊpɹi.eɪt/
Nghĩa: Sung công.
escheat Ngoại động từ
UK/ɪsˈt͡ʃiːt/US/ɪsˈt͡ʃiːt/
Nghĩa: Sung công (tài sản không có người thừa kế...).
impress Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɹɛs/US/ɪmˈpɹɛs/
Nghĩa: Trưng thu, sung công (hàng hoá...).
indent Ngoại động từ
UK/ˈɪndɛnt/US/ˈɪndɛnt/
Nghĩa: Lệnh, sung công.
impound Ngoại động từ
UK/ɪmˈpaʊ̯nd/US/ɪmˈpaʊ̯nd/
Nghĩa: Sung công, tịch thu.
embargo Ngoại động từ
UK/ɪmˈbɑːɡəʊ/US/ɪmˈbɑɹɡoʊ/
Nghĩa: Sung công (tàu bè, hàng hoá...).
confiscation Danh từ
US/ˌkɑːn.fə.ˈskeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tịch thu, sự sung công.
expropriation Danh từ
UK/ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/US/ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự sung công.
impressment Danh từ
UK/ɪmˈpɹɛsmənt/US/ɪmˈpɹɛsmənt/
Nghĩa: Sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá...).
impoundage Danh từ
Nghĩa: Sự sung công, sự tịch thu.
impoundment Danh từ
Nghĩa: Sự sung công, sự tịch thu.
Câu hỏi thường gặp
Sung công tiếng Anh là gì?
"sung công" trong tiếng Anh là confiscate (ngoại động từ), expropriate (ngoại động từ), escheat (ngoại động từ).