TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài liệu tiếng Anh là gì?

"tài liệu" trong tiếng Anh là document (danh từ), material (danh từ), documentary (tính từ).

document Danh từ

UK/ˈdɒkjʊmənt/US/ˈdɑkjʊmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Văn kiện; tài liệu, tư liệu.

  • A librarian's job is to take care of all of the books and documents in the library.Công việc của thủ thư là bảo quản tất cả sách và tài liệu trong thư viện.
  • The library has a valuable bank of old documents.Thư viện có một kho lưu trữ giá trị những tài liệu cũ.

Xem đầy đủ từ "document": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

material Danh từ

UK/məˈtɪə.ɹi.əl/US/məˈtɪɹ.i.əl/ giọng người thật

Nghĩa: Chất, nguyên liệu, vật liệu, tài liệu.

  • Commercial use of these materials is prohibited.Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.
  • • raw materialsnguyên liệu

Xem đầy đủ từ "material": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

documentary Tính từ

UK/ˌdɒk.jʊˈmɛn.tɹi/US/ˌdɑ.kjəˈmɛn.tə.ɹi/ giọng máy

Nghĩa: Tài liệu, (thuộc) tư liệu.

  • The documentary is about wild animals.Bộ phim tài liệu nói về động vật hoang dã.
  • documentary filmphim tài liệu

Xem đầy đủ từ "documentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

briefcase Danh từ

US/ˈbɹiːfˌkeɪs/ giọng máy

Nghĩa: Cái cặp để giấy tờ, tài liệu.

Xem đầy đủ từ "briefcase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archive Danh từ

UK/ˈɑːkaɪv/US/ˈɑɹˌkaɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Tài liệu, dữ liệu lưu trữ.

Xem đầy đủ từ "archive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

documental Tính từ

Nghĩa: Tài liệu, (thuộc) tư liệu.

  • documentary filmphim tài liệu

Xem đầy đủ từ "documental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

information Danh từ

UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Tin tức, tài liệu; kiến thức.

Xem đầy đủ từ "information": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/ giọng người thật

Nghĩa: văn kiện, tài liệu, hồ sơ, danh sách

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

literature Danh từ

UK/ˈlɪt.(ə.)ɹə.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈlɪt.ɚ.ə.t͡ʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học).

  • mathematical literaturecác tài liệu về toán học

Xem đầy đủ từ "literature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bumf Danh từ

UK/bʌmf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy tờ, tài liệu.

Xem đầy đủ từ "bumf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

writing Danh từ

UK/ˈɹaɪtɪŋ/US/ˈɹaɪtɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu.

  • the evidence was put down in writingbằng chứng được ghi bằng tài liệu giấy tờ

Xem đầy đủ từ "writing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài liệu tiếng Anh là gì?

"tài liệu" trong tiếng Anh là document (danh từ), material (danh từ), documentary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "document": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "material": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "archive": Mountainmage, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "information": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "roll": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "literature": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "writing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.