TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tái tiếng Anh là gì?

"tái" trong tiếng Anh là pale (tính từ), rare (tính từ), sallow (nội động từ).

pale Tính từ

UK/peɪl/US/peɪl/

Nghĩa: Tái, nhợt nhạt, xanh xám.

  • Tom turned pale.Mặt Tom tái mét lại.
  • You look pale.Bạn trông tái nhợt.

Xem đầy đủ từ "pale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rare Tính từ

UK/ɹɛə/US/ɹɛɚ/

Nghĩa: Tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào.

  • rare beefbò tái

Xem đầy đủ từ "rare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sallow Nội động từ

UK/ˈsæləʊ/US/ˈsæloʊ/

Nghĩa: Tái, tái xám.

Xem đầy đủ từ "sallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rotten

UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/

Xem đầy đủ từ "rotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fright

UK/fɹaɪt/US/fɹaɪt/

Xem đầy đủ từ "fright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re

UK/ɹiː/US/ɹiː/

Xem đầy đủ từ "re": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defilement

UK/dɪˈfaɪəlmənt/

Xem đầy đủ từ "defilement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-done Tính từ

Nghĩa: Nửa sống, nửa chín, tái (bít tết).

Xem đầy đủ từ "half-done": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whiten Nội động từ

UK/ˈ(h)waɪ̯.tən/US/ˈ(h)waɪ̯.tən/

Nghĩa: Tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt).

Xem đầy đủ từ "whiten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tái tiếng Anh là gì?

"tái" trong tiếng Anh là pale (tính từ), rare (tính từ), sallow (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.