Tích cực tiếng Anh là gì?
"tích cực" trong tiếng Anh là active (tính từ), hard (phó từ), positive (tính từ).
active Tính từ
UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/
Nghĩa: Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi.
- An active member.Thành viên tích cực
- An active volcano.Núi lửa còn hoạt động
hard Phó từ
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
Nghĩa: Hết sức cố gắng, tích cực.
- to try hard to succeedcố gắng hết sức để thành công
positive Tính từ
US/ˈpɑzɪtɪv/
Nghĩa: Tích cực.
- Think positive.Suy nghĩ tích cực lên.
- I attract positive energy and people.Tôi thu hút những con người và nguồn năng lượng tích cực.
strenuous Tính từ
UK/ˈstɹɛ.nju.əs/US/ˈstɹɛ.nju.əs/
Nghĩa: Hăm hở, tích cực.
pull for Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tích cực, ủng hộ, cổ vũ, động viên.
strenuously Phó từ
US/ˈstrɛn.jə.wəs.li/
Nghĩa: Hăm hở, tích cực; hăng hái; rất cố gắng.
a Viết tắt
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Tích cực, hoạt động (active).
energetic
UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/
positively Phó từ
UK/ˈpɒz.ɪ.tɪv.li/US/ˈpɑ.zɪ.tɪv.li/
Nghĩa: Tích cực.
enthusiastic
UK/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/US/ɪnˌθuːziˈæstɪk/
vigorous
UK/ˈvɪɡəɹəs/US/ˈvɪɡəɹəs/
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
stand-up Tính từ
UK/ˈstændˌʌp/US/ˈstændˌʌp/
Nghĩa: Tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ...); đúng với nội quy, không gian dối.
proactive
UK/pɹəʊˈæk.tɪv/US/pɹoʊˈæk.tɪv/
activity Danh từ
UK/ækˈtɪv.ɪ.ti/US/ækˈtɪv.ə.ti/
Nghĩa: Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi.
activeness Danh từ
US/ˈæk.tɪv.nəs/
Nghĩa: Sự tích cực.
strenuousness Danh từ
US/ˈstrɛn.jə.wəs.nəs/
Nghĩa: Tính hăm hở, tính tích cực.
Câu hỏi thường gặp
Tích cực tiếng Anh là gì?
"tích cực" trong tiếng Anh là active (tính từ), hard (phó từ), positive (tính từ).