Tươi tiếng Anh là gì?
"tươi" trong tiếng Anh là fresh (tính từ), bright (tính từ), caller (tính từ).
fresh Tính từ
UK/fɹɛʃ/US/fɹɛʃ/
Nghĩa: Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...).
bright Tính từ
UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/
Nghĩa: sáng, sáng sủa, tươi
- bright redđỏ tươi
caller Tính từ
UK/ˈkɔːlə/US/ˈkɔ.lɚ/
Nghĩa: Tươi (cá).
new-laid Tính từ
Nghĩa: Mới đẻ, tươi (trứng).
joyful
UK/ˈd͡ʒɔɪfl̩/US/ˈd͡ʒɔɪfl̩/
- Laughter is a vital ingredient for a joyful life.Tiếng cười là nguyên liệu quan trọng cho một cuộc sống vui tươi.
good Tính từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
Nghĩa: Tươi (cá).
- fish does not keep good in hot dayscá không giữ được tươi vào những ngày nóng bức
green Tính từ
UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/
Nghĩa: Xanh; tươi.
- green fruitquả xanh
- green timbergỗ tươi
sweet Tính từ
UK/swiːt/US/swit/
Nghĩa: Tươi.
- is the meat still sweet?thịt còn tươi không?
raw
UK/ɹɔː/US/ɹɔ/
lively Tính từ
UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/
Nghĩa: Sắc sảo; tươi.
- lively coloursắc tươi, màu tươi
- lively lookcái nhìn sắc sảo, cái nhìn tinh nhanh
gay Tính từ
UK/ɡeɪ/US/ɡeɪ/
Nghĩa: Tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...).
- gay coloursnhững màu sắc sặc sỡ
cheerful
UK/ˈt͡ʃɪəfl̩/US/ˈt͡ʃɪɹfl̩/
brightly Phó từ
UK/ˈbɹaɪtli/US/ˈbɹaɪtli/
Nghĩa: Tươi.
jocund
UK/ˈd͡ʒɒkənd/US/ˈd͡ʒɑkənd/
freshness Danh từ
UK/ˈfɹɛʃnəs/US/ˈfɹɛʃnəs/
Nghĩa: Sự tươi (hoa...).
Câu hỏi thường gặp
Tươi tiếng Anh là gì?
"tươi" trong tiếng Anh là fresh (tính từ), bright (tính từ), caller (tính từ).