Tượng tiếng Anh là gì?
"tượng" trong tiếng Anh là statue (danh từ), sculpture (danh từ), bishop (danh từ).
statue Danh từ
UK/ˈstæt͡ʃ.uː/US/ˈstæt͡ʃu/
Nghĩa: Tượng.
- The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
- One statue is armless and the other is headless.Một bức tượng thiếu tay còn bức tượng kia thì thiếu đầu.
sculpture Danh từ
UK/ˈskʌlptj(ʊ)ə/US/ˈskʌlpt͡ʃɚ/
Nghĩa: tượng
bishop Danh từ
UK/ˈbɪʃəp/US/ˈbɪʃəp/
Nghĩa: tượng, tịnh
- A bishop can never end up on an opposite-coloured square.Quân tượng không bao giờ có thể đi vào ô vuông khác màu.
automatonophobia Danh từ
Nghĩa: Nỗi sợ những thứ có hình dạng giống con người, như ma-nơ-canh, tượng, tượng sáp, người nộm, người máy, v.v.
ikon Danh từ
Nghĩa: Tượng, hình tượng, thần tượng.
statuary Tính từ
UK/ˈstæ.t͡ʃʊə.ɹi/US/ˈstæ.t͡ʃu.ɛəɹi/
Nghĩa: Tượng.
- statuary marblecẩm thạch để tạc tượng, nhà nặn tượng
icon Danh từ
UK/ˈaɪ.kɒn/US/ˈaɪ.kɑn/
Nghĩa: Tượng, tượng thánh, hình tượng.
- The icons are beautiful.Biểu tượng đẹp đấy.
image Danh từ
UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tượng, thần tượng, thánh tượng.
elephant
UK/ˈɛlɪfənt/US/ˈɛləfənt/
iconic Tính từ
UK/aɪˈkɒnɪk/US/aɪˈkɑnɪk/
Nghĩa: Tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng.
iconological Tính từ
Nghĩa: Tượng, (thuộc) hình tượng.
Câu hỏi thường gặp
Tượng tiếng Anh là gì?
"tượng" trong tiếng Anh là statue (danh từ), sculpture (danh từ), bishop (danh từ).