TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tạo ra tiếng Anh là gì?

"tạo ra" trong tiếng Anh là create (ngoại động từ), author (ngoại động từ), call into being (cụm từ).

create Ngoại động từ

UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/

Nghĩa: Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo.

  • Their company created forty new jobs.Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.
  • Have I accidentally created a magical elixir?Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không?

Xem đầy đủ từ "create": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

author Ngoại động từ

UK/ˈɔː.θə/US/ˈɔ.θɚ/

Nghĩa: Tạo ra, sáng tạo, sáng tác.

  • author of evilngười gây ra các điều ác

Xem đầy đủ từ "author": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call into being Cụm từ

Nghĩa: Tạo ra, làm nảy sinh ra.

Xem đầy đủ từ "call into being": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coin Ngoại động từ

UK/ˈkoɪ̯n/US/ˈkoɪ̯n/

Nghĩa: Tạo ra, đặt ra.

  • to coin a wordđặt ra một từ mới

Xem đầy đủ từ "coin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolve Ngoại động từ

UK/ɪˈvɒlv/US/ɪˈvɑlv/

Nghĩa: (đùa cợt) tạo ra, hư cấu.

Xem đầy đủ từ "evolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mint Ngoại động từ

UK/mɪnt/US/mɪnt/

Nghĩa: Đặt ra, tạo ra.

  • to mint a new wordđặt ra một từ mới

Xem đầy đủ từ "mint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

productively Phó từ

US/prə.ˈdək.tɪv.li/

Nghĩa: Tạo ra, phát sinh (sau khi làm cái gì).

Xem đầy đủ từ "productively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maker Danh từ

UK/ˈmeɪk.ə/US/ˈmeɪk.ɚ/

Nghĩa: Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.

Xem đầy đủ từ "maker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generator Danh từ

UK/ˈdʒɛnəɹeɪtə(ɹ)/US/ˈdʒɛnəɹeɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành.

Xem đầy đủ từ "generator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolvement Danh từ

UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/

Nghĩa: (đùa cợt) sự tạo ra, sự hư cấu.

Xem đầy đủ từ "evolvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mintage Danh từ

US/ˈmɪn.tɪdʒ/

Nghĩa: Sự đặt ra, sự tạo ra.

Xem đầy đủ từ "mintage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coinage Danh từ

UK/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/US/ˈkɔɪnɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự tạo ra, sự đặt ra (từ mới).

  • this is the very coinage of his braincái đó là do trí óc hắn ta tạo ra

Xem đầy đủ từ "coinage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generating Tính từ

US/ˈdʒɛ.nə.ˌreɪ.tiɳ/

Nghĩa: Sinh ra; tạo ra; phát sinh.

Xem đầy đủ từ "generating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tạo ra tiếng Anh là gì?

"tạo ra" trong tiếng Anh là create (ngoại động từ), author (ngoại động từ), call into being (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.