Tầm quan trọng tiếng Anh là gì?
"tầm quan trọng" trong tiếng Anh là importance (danh từ), emphasis (danh từ), moment (danh từ).
importance Danh từ
UK/ɪmˈpɔːtəns/US/ɪmˈpoɹtəns/
Nghĩa: Sự quan trọng, tầm quan trọng.
- a problem of great importancemột vấn đề rất quan trọng
emphasis Danh từ
UK/ˈɛmfəsɪs/US/ˈɛmfəsɪs/
Nghĩa: Tầm quan trọng.
- We place an emphasis on verbal practice from the very first classes.Chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hành nói từ những khối học đầu tiên.
moment Danh từ
UK/ˈməʊmənt/US/ˈmoʊmənt/
Nghĩa: Tầm quan trọng, tính trọng yếu.
- an affair of great momentmột việc đó có tầm quan trọng lớn
- a matter of momentmột vấn đề quan trọng
interest Danh từ
UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/
Nghĩa: Tầm quan trọng.
- a matter of great interestmột việc quan trọng
consequence Danh từ
UK/ˈkɒn.sɪ.kwəns/US/ˈkɑn.sɪ.kwəns/
Nghĩa: Tầm quan trọng, tính trọng đại.
- it's of no consequencecái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
- a person of consequencengười tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao
amount Danh từ
UK/əˈmaʊnt/US/əˈmaʊnt/
Nghĩa: Thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa.
- this is the amount of what he promisedthực chất lời hứa của hắn là đây
import Danh từ
UK/ˈɪm.pɔːt/US/ˈɪm.pɔɹt/
Nghĩa: Tầm quan trọng.
- a matter of great importvấn đề quan trọng
magnitude Danh từ
UK/ˈmæɡnɪtjuːd/US/ˈmæɡnɪtjuːd/
Nghĩa: Tầm quan trọng, tính chất trọng đại.
- This is an event of the first magnitude.Đó là một sự kiện có tầm quan trọng bậc nhất
concernment Danh từ
UK/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/US/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/
Nghĩa: Tầm quan trọng.
- a matter of vital concernmentvấn đề có tầm quan trọng lớn, vấn đề sinh tử
weightiness Danh từ
US/ˈweɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Tầm quan trọng, tính chất trọng yếu.
emphases Danh từ
Nghĩa: Tầm quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tầm quan trọng tiếng Anh là gì?
"tầm quan trọng" trong tiếng Anh là importance (danh từ), emphasis (danh từ), moment (danh từ).