Tận tâm tiếng Anh là gì?
"tận tâm" trong tiếng Anh là conscientious (tính từ), committed (tính từ), dedicated (tính từ).
conscientious Tính từ
UK/ˌkɒn.ʃiˈɛn.ʃəs/US/ˌkɑn.ʃiˈɛn.ʃəs/
Nghĩa: Có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ.
- a conscientious workerngười công nhân tận tâm
- a conscientious piece of workmột công việc làm chu đáo
committed Tính từ
UK/kəˈmɪtɪd/US/kəˈmɪtɪd/
Nghĩa: Tận tụy; tận tâm.
dedicated Tính từ
UK/ˈdɛdɪkeɪtəd/
Nghĩa: Tận tụy, tận tâm.
devoted Tính từ
UK/dɪˈvəʊtəd/
Nghĩa: Hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình.
- to be devoted to someone (something)tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì)
- a devoted friendngười bạn tận tình
devotedly Phó từ
US/dɪ.ˈvoʊ.təd.li/
Nghĩa: Hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ, trung thành; sốt sắng, nhiệt tình.
devoutly Phó từ
US/dɪ.ˈvɑʊt.li/
Nghĩa: Tận tụy, tận tâm, nhiệt tình.
wholehearted
UK/ˌhəʊlˈhɑː(ɹ)t.əd/
commitment Danh từ
UK/kəˈmɪtmənt/US/kəˈmɪtmənt/
Nghĩa: Sự tận tụy, sự tận tâm, sự cam kết.
devotion Danh từ
UK/dɪˈvəʊʃən/US/dɪˈvoʊʃən/
Nghĩa: Sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm.
conscientiousness Danh từ
US/ˌkɑːnt.ʃi.ˈɛnt.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự tận tâm; sự làm theo lương tâm; sự ngay thẳng.
devoutness Danh từ
US/dɪ.ˈvɑʊt.nəs/
Nghĩa: Sự tận tâm, sự tận tụy, sự nhiệt thành.
religiousness Danh từ
US/rɪ.ˈlɪ.dʒəs.nəs/
Nghĩa: Sự chu đáo, sự cẩn thận, sự tận tâm.
Câu hỏi thường gặp
Tận tâm tiếng Anh là gì?
"tận tâm" trong tiếng Anh là conscientious (tính từ), committed (tính từ), dedicated (tính từ).