TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tố giác tiếng Anh là gì?

"tố giác" trong tiếng Anh là denounce (ngoại động từ), delate (ngoại động từ), report (động từ).

denounce Ngoại động từ

UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/

Nghĩa: Tố cáo, tố giác, vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "denounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delate Ngoại động từ

UK/dəˈleɪt/US/dəˈleɪt/

Nghĩa: Tố cáo, tố giác; mách lẻo.

Xem đầy đủ từ "delate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

report Động từ

UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/

Nghĩa: Báo, trình báo, tố cáo, tố giác.

  • to report an accident to the policetrình báo công an một tai nạn
  • to report someone to the policetố giác ai với công an, trình báo ai với công an

Xem đầy đủ từ "report": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accuse

UK/əˈkjuːz/US/əˈkjuz/

Xem đầy đủ từ "accuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expose

UK/ɪkˈspəʊz/US/ɪkˈspoʊz/

Xem đầy đủ từ "expose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round on Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Làm chỉ điểm, tâu hót, tố giác.

Xem đầy đủ từ "round on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denunciation Danh từ

UK/dɪˌnʌnsiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "denunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fink Danh từ

UK/fɪŋk/US/fɪŋk/

Nghĩa: Kẻ tố giác, tên chỉ điểm.

Xem đầy đủ từ "fink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whistle-blower Danh từ

UK/ˈwɪsəlˌbləʊ.ə/US/ˈwɪsəlˌbloʊ.ɚ/

Nghĩa: Người thổi còi, người tố cáo, người tố giác.

Xem đầy đủ từ "whistle-blower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delation Danh từ

UK/dɪˈleɪʃn̩/US/diˈleɪʃn̩/

Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác; sự mách lẻo.

Xem đầy đủ từ "delation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delator Danh từ

US/dɪ.ˈleɪ.tɜː/

Nghĩa: Người tố cáo, người tố giác; người mách lẻo.

Xem đầy đủ từ "delator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denouncement Danh từ

US/dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/

Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "denouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denouncer Danh từ

US/dɪ.ˈnɑʊnt.sɜː/

Nghĩa: Người tố cáo, người tố giác.

Xem đầy đủ từ "denouncer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denunciator Danh từ

UK/dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/US/dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người tố cáo, người tố giác, người vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "denunciator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tố giác tiếng Anh là gì?

"tố giác" trong tiếng Anh là denounce (ngoại động từ), delate (ngoại động từ), report (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.