TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tủ tiếng Anh là gì?

"tủ" trong tiếng Anh là cupboard (danh từ), cabinet (danh từ), chest (danh từ).

cupboard Danh từ

UK/ˈkʌb.əd/US/ˈkʌb.ɚd/

Nghĩa: Tủ (có ngăn), tủ búp phê.

  • My mother puts cups in the kitchen cupboard.Mẹ tôi để ly tách ở trong tủ bếp.
  • a kitchen cupboardtủ đựng đồ ăn, tủ nhà bếp

Xem đầy đủ từ "cupboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cabinet Danh từ

UK/ˈkæbɪnɪt/US/ˈkæbɪnɪt/

Nghĩa: Tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý).

  • a medicine cabinettủ đựng thuốc
  • a filing cabinettủ đựng hồ sơ

Xem đầy đủ từ "cabinet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chest Danh từ

UK/t͡ʃɛst/US/t͡ʃɛst/

Nghĩa: Rương, hòm, tủ, két.

  • a medicine chesttủ thuốc
  • a carpenter's chesthòm đồ thợ mộc

Xem đầy đủ từ "chest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wardrobe

UK/ˈwɔːdɹəʊb/US/ˈwɔɹdɹoʊb/

  • It's hanging in the wardrobe.Nó đang treo trong tủ quần áo.

Xem đầy đủ từ "wardrobe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safe

UK/ˈseɪ̯f/US/ˈseɪ̯f/

Xem đầy đủ từ "safe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locker Danh từ

UK/ˈlɒk.ə(ɹ)/US/ˈlɑ.kɚ/

Nghĩa: Tủ; kho hàng (ở dưới tàu).

Xem đầy đủ từ "locker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuddy Danh từ

UK/ˈkʌdi/US/ˈkʌdi/

Nghĩa: Tủ.

Xem đầy đủ từ "cuddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storehouse Danh từ

UK/ˈstɔː(ɹ)haʊs/US/ˈstɔː(ɹ)haʊs/

Nghĩa: Tủ, kho.

  • a storehouse of informationmột kho tài liệu

Xem đầy đủ từ "storehouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlay

UK/ˌəʊ.vəˈleɪ/US/ˌoʊvɚˈleɪ/

Xem đầy đủ từ "overlay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tủ tiếng Anh là gì?

"tủ" trong tiếng Anh là cupboard (danh từ), cabinet (danh từ), chest (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.