TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tai ương tiếng Anh là gì?

"tai ương" trong tiếng Anh là catastrophe (danh từ), calamity (danh từ), curse (danh từ).

catastrophe Danh từ

UK/kəˈtæstɹəfi/US/kəˈtæstɹəfi/

Nghĩa: Tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn.

Xem đầy đủ từ "catastrophe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calamity Danh từ

UK/kəˈlæmɪti/US/kəˈlæmɪti/

Nghĩa: Tai hoạ, tai ương; thiên tai.

Xem đầy đủ từ "calamity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curse Danh từ

UK/kɜːs/US/kɝs/

Nghĩa: Tai ương, tai hoạ; vật ghê tởm, vật đáng nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "curse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disaster

UK/dɪˈzɑːs.təː/US/dɪˈzæs.tɚ/

Xem đầy đủ từ "disaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advert Động từ

UK/ˈædvɜːt/US/ˈædvɝt/

Nghĩa: Tai hoạ, tai ương.

Xem đầy đủ từ "advert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adversity Danh từ

UK/ædˈvɜː.sɪ.ti/US/ædˈvɝ.sɪ.ti/

Nghĩa: Tai hoạ, tai ương.

Xem đầy đủ từ "adversity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatality Danh từ

UK/fəˈtælətɪ/US/feɪˈtælɪti/

Nghĩa: Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương.

Xem đầy đủ từ "fatality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woe Danh từ

UK/wəʊ/US/woʊ/

Nghĩa: Tai hoạ, tai ương.

  • poverty, illness and other woesnghèo nàn, bệnh hoạn và những tai hoạ khác

Xem đầy đủ từ "woe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bane Danh từ

UK/beɪn/US/beɪn/

Nghĩa: Sự suy sụp; tai ương.

Xem đầy đủ từ "bane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scourge Danh từ

UK/skɜːd͡ʒ/US/skɜɹd͡ʒ/

Nghĩa: tai ương

Xem đầy đủ từ "scourge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infliction Danh từ

UK/ɪnˈflɪkʃən/US/ɪnˈflɪkʃən/

Nghĩa: Tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu...).

Xem đầy đủ từ "infliction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tai ương tiếng Anh là gì?

"tai ương" trong tiếng Anh là catastrophe (danh từ), calamity (danh từ), curse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.