TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thái tiếng Anh là gì?

"thái" trong tiếng Anh là Thai (tính từ), Tai (danh từ), cut (ngoại động từ).

Thai Tính từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Thái, Thái Lan

  • My best friend isn't Thai.Bạn thân của tôi không phải là người Thái.
  • Thai is an interesting language.Tiếng Thái là một ngôn ngữ thú vị.

Xem đầy đủ từ "Thai": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Tai Danh từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Thái.

Xem đầy đủ từ "Tai": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Ngoại động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm.

  • 2. Cut the daikon into long sticks.2. Thái củ cải thành những lát dài.
  • to cut one's nailcắt móng tay

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutting Danh từ

UK/ˈkʌtɪŋ/US/ˈkʌtɪŋ/

Nghĩa: Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...).

  • We use cutting boards to slice food on.Chúng ta thái thức ăn lên thớt.

Xem đầy đủ từ "cutting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attitude

UK/ˈætɪt͡ʃuːd/US/ˈætɪˌtud/

  • Tom's attitude is quite simple to understand.Thái độ của Tom cũng là dễ hiểu.
  • She has a negative attitude toward life.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.

Xem đầy đủ từ "attitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slice

UK/slaɪs/US/slaɪs/

  • Try to slice the meat with a different knife.Bạn hãy thử thái miếng thịt bằng một con dao khác đi.
  • We use cutting boards to slice food on.Chúng ta thái thức ăn lên thớt.

Xem đầy đủ từ "slice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manner

UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/

Xem đầy đủ từ "manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspect

UK/ˈæspɛkt/US/ˈæspɛkt/

Xem đầy đủ từ "aspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thailander Danh từ

US/ˈtɑɪ.ˌlæn.dɜː/

Nghĩa: Người Thái Lan, người Thái.

Xem đầy đủ từ "thailander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saw Ngoại động từ

UK/sɔː/US/sɔ/

Nghĩa: Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (một cách xù xì, gồ ghề cứ như là dùng cưa, hoặc do chưa làm xong hoặc cố tình để lại)

  • the woman who sawed off all my lovely hairchính người phụ nữ đó đã cắt đi (hiện trông rất xấu) mái tóc xinh đẹp của tớ

Xem đầy đủ từ "saw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chopping Danh từ

US/ˈtʃɑːp.piɳ/

Nghĩa: Sự thái, băm, cắt.

  • chopping blockcái thớt
  • chopping knifedao thái

Xem đầy đủ từ "chopping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thái tiếng Anh là gì?

"thái" trong tiếng Anh là Thai (tính từ), Tai (danh từ), cut (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.