Thình lình tiếng Anh là gì?
"thình lình" trong tiếng Anh là suddenly (phó từ), sudden (tính từ), bang (phó từ).
suddenly Phó từ
UK/ˈsʌd.ən.li/US/ˈsʌd.ən.li/
Nghĩa: Thình lình, đột nhiên, đột ngột, bỗng, chợt.
- Suddenly, the heavens opened and we all got drenched.Đột ngột, trời đổ mưa như trút nước và tất cả chúng tôi đều bị ướt sũng
- They've suddenly decided to sell the house.Họ đột nhiên quyết định bán nhà
sudden Tính từ
UK/ˈsʌd.ən/US/ˈsʌd.ən/
Nghĩa: Thình lình, đột ngột.
- a sudden changesự thay đổi đột ngột
- sudden bend in the roadchỗ đường rẽ đột ngột
bang Phó từ
UK/ˈbæŋ/US/ˈbæŋ/
Nghĩa: Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.
- to go bang at somebodythình lình lao vào ai
- the ball hit him bang in the eyequả bóng tin trúng ngay vào mắt nó
unexpected Tính từ
US/ʌnɪkˈspɛktɪd/
Nghĩa: Không mong đợi, bất ngờ, không ngờ, thình lình.
- an unexpected piece of luckmột sự may mắn không ngờ
bounce Phó từ
UK/baʊns/US/baʊns/
Nghĩa: Thình lình, bất chợt, vụt.
- to come bounce into the roomchạy vụt vào phòng
unexpectedly Phó từ
US/ʌnɪkˈspɛktɪdli/
Nghĩa: Bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên.
snap Phó từ
UK/snæp/US/snæp/
Nghĩa: Thình lình, tách một cái.
unawares Phó từ
UK/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/US/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/
Nghĩa: Bất ngờ, thình lình, chợt.
out of a clear sky Cụm từ
Nghĩa: Thình lình, không báo trước.
Xem đầy đủ từ "out of a clear sky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
slap-bang Phó từ
Nghĩa: Thình lình, đột nhiên.
dead Tính từ
UK/dɛd/US/dɛd/
Nghĩa: Thình lình, hoàn toàn.
- to come a dead stopđứng sững lại
- a dead faintsự chết ngất
sharp Tính từ
UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/
Nghĩa: Thình lình, đột ngột.
- sharp turnchỗ ngoặt đột ngột
sharply Phó từ
UK/ˈʃɑːpli/US/ˈʃɑɹpli/
Nghĩa: Thình lình, đột ngột (về đoạn cong, đường cong, dốc).
all at once Phó từ
UK/ˌɔːl ət ˈwʌn(t)s/US/ˌɔl ət ˈwʌn(t)s/
Nghĩa: Thình lình, đột nhiên.
unexpectedness Danh từ
US/ˌən.ɪk.ˈspɛk.təd.nəs/
Nghĩa: Tính không ngờ, tính thình lình.
Câu hỏi thường gặp
Thình lình tiếng Anh là gì?
"thình lình" trong tiếng Anh là suddenly (phó từ), sudden (tính từ), bang (phó từ).