Thạo tiếng Anh là gì?
"thạo" trong tiếng Anh là adept (tính từ), knowing (tính từ), be death on... (cụm từ).
adept Tính từ
UK/əˈdɛpt/US/əˈdɛpt/
Nghĩa: Giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện.
- to be adept in (at) one's tradethạo nghề
knowing Tính từ
UK/ˈnəʊɪŋ/US/ˈnoʊɪŋ/
Nghĩa: Hiểu biết, thạo.
- to assume a knowing airlàm ra vẻ thạo
be death on... Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Thạo bắn (thú, chim...); thạo, giỏi, cừ (về cái gì...).
proficient
UK/pɹəˈfɪʃ.ənt/US/pɹoʊˈfɪʃ.ənt/
conversant Tính từ
UK/kənˈvɜːsənt/US/kənˈvɝsənt/
Nghĩa: Biết, quen, giỏi, thạo (việc gì).
- not yet conversant with the new ruleschưa biết những điều lệ mới
- conversant with somethingthạo việc gì
usefully Phó từ
US/ˈjuːs.fəl.li/
Nghĩa: Thạo, có năng lực, cừ.
sharp Danh từ
UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/
Nghĩa: Chuyên gia, người thạo (về cái gì).
dabster Danh từ
UK/ˈdæbstə/
Nghĩa: Người thạo, người sành sỏi.
experienced
UK/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/US/ɪkˈspɪɹ.i.ənst/
skilled
UK/skɪld/US/skɪld/
salted Tính từ
US/ˈsɔl.təd/
Nghĩa: (thông tục) có kinh nghiệm, thạo.
Câu hỏi thường gặp
Thạo tiếng Anh là gì?
"thạo" trong tiếng Anh là adept (tính từ), knowing (tính từ), be death on... (cụm từ).