Thấy rõ tiếng Anh là gì?
"thấy rõ" trong tiếng Anh là conscious (tính từ), discern (động từ), appreciably (phó từ).
conscious Tính từ
UK/ˈkɒn.ʃəs/US/ˈkɑn.ʃəs/ giọng người thật
Nghĩa: Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.
- to be conscious of one's guiltbiết (rõ) tội của mình
- to become conscioustỉnh lại, hồi lại
discern Động từ
UK/dɪˈsɜːn/US/dɪˈsɝn/ giọng người thật
Nghĩa: Nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...).
appreciably Phó từ
UK/əˈpɹiːʃi.əbli/US/əˈpɹiːʃi.əbli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng kể, thấy rõ.
realize Ngoại động từ
UK/ˈɹɪə.laɪz/US/ˈɹi(.ə)ˌlaɪz/ giọng người thật
Nghĩa: Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...).
appreciate Ngoại động từ
UK/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/US/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Thấy rõ, nhận thức; sâu sắc.
- to appreciate the value of...đánh giá đúng giá trị của
- to appreciate the difficulties of the situationthấy rõ hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình
realise Ngoại động từ
Nghĩa: Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...).
aloud Phó từ
UK/əˈlaʊd/US/əˈlaʊd/ giọng người thật
Nghĩa: Thấy rõ, rõ rành rành.
- it reeks aloudthối ai cũng ngửi thấy, thối inh lên
apprehensive Tính từ
UK/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/US/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/ giọng máy
Nghĩa: Thấy rõ, cảm thấy rõ.
apprehend Ngoại động từ
UK/ˌæpɹɪˈhɛnd/US/ˌæpɹɪˈhɛnd/ giọng máy
Nghĩa: Hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ.
- to apprehend something wellhiểu rõ một điều gì
awaken Tính từ
UK/əˈweɪkən/US/əˈweɪkən/ giọng máy
Nghĩa: Awaken to nhận ra, nhận thức ra, thấy rõ.
- to be fully awaken to the danger of the situationnhận thấy rất rõ sự nguy hiểm của tình hình
appreciation Danh từ
UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/ giọng máy
Nghĩa: Sự thấy rõ, sự nhận thức, sâu sắc.
realization Danh từ
UK/ˌɹɪə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌɹiə.lɪˈzeɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ.
discerning Tính từ
UK/dɪˈsɜː.nɪŋ/US/dɪˈsɝ.nɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt.
Câu hỏi thường gặp
Thấy rõ tiếng Anh là gì?
"thấy rõ" trong tiếng Anh là conscious (tính từ), discern (động từ), appreciably (phó từ).