Thấy trước tiếng Anh là gì?
"thấy trước" trong tiếng Anh là anticipate (động từ), previse (ngoại động từ), previsional (tính từ).
anticipate Động từ
UK/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/US/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu.
- To anticipate somebody's wishes. Đoán trước được ý muốn của ai
previse Ngoại động từ
Nghĩa: Thấy trước, đoán trước.
previsional Tính từ
Nghĩa: Thấy trước, đoán trước.
forelook Động từ
UK/fɔɹˈlʊk/US/fɔɹˈlʊk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan sát; thấy trước; cảnh giới.
foreseer Danh từ
US/fɔr.ˈs.iɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người biết trước; thấy trước; đoán trước.
foresighted Tính từ
US/ˈfɔr.ˌsɑɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biết trước, thấy trước, nhìn xa thấy trước; biết lo xa.
foresightedness Danh từ
Nghĩa: Sự biết trước, thấy trước.
onlooking Tính từ
UK/ˈɒnlʊkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấy trước.
anticipation Danh từ
UK/ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/ giọng máy
Nghĩa: Sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước.
- thanking you in anticipation xin cám ơn ông trước (dùng ở cuối thư)
- to save in anticipation of the future tiết kiệm để dành cho tương lai
foresight Danh từ
UK/ˈfɔːsaɪt/US/ˈfɔɹsaɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa.
- to fail for want of foresight thất bại vì không biết nhìn xa thấy trước
anticipant Danh từ
US/æn.ˈtɪ.sə.pənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thấy trước, người biết trước, người đoán trước, người dè trước.
prevision Danh từ
UK/pɹɪˈvɪʒ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thấy trước, sự đoán trước.
- a prevision of danger sự thấy trước được mối nguy hiểm
prescience Danh từ
UK/ˈpɹɛsɪ.əns/US/ˈpɹɛʃəns/ giọng người thật
Nghĩa: Sự biết trước, sự thấy trước, sự nhìn thấy trước (những sự việc xảy ra...).
Câu hỏi thường gặp
Thấy trước tiếng Anh là gì?
"thấy trước" trong tiếng Anh là anticipate (động từ), previse (ngoại động từ), previsional (tính từ).