Thầy tu tiếng Anh là gì?
"thầy tu" trong tiếng Anh là monk (danh từ), priest (danh từ), priestly (tính từ).
monk Danh từ
UK/mʌŋk/US/mʌŋk/
Nghĩa: Thầy tu, thầy tăng.
priest Danh từ
UK/ˈpɹiːst/US/ˈpɹiːst/
Nghĩa: Thầy tu, thầy tế, linh mục (Công giáo).
priestly Tính từ
UK/ˈpɹiːstli/US/ˈpɹiːstli/
Nghĩa: Thầy tu, (thuộc) thầy tế; giống thầy tu; giống thầy tế; hợp với thầy tu, hợp với thầy tế.
ecclesiastical Danh từ
UK/əˈkliː.ziˌæ.stɪ.kəl/
Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu.
cloisterer Danh từ
Nghĩa: Thầy tu, tu sĩ.
gentleman of the cloth Cụm từ
Nghĩa: Thầy tu.
Xem đầy đủ từ "gentleman of the cloth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
hieratic Tính từ
UK/ˌhaɪ(ə)ˈɹætɪk/US/ˌhaɪ(ə)ˈɹætɪk/
Nghĩa: Thầy tu.
- hieratic writingchữ thầy tu (ở cổ Ai-cập)
monkishness Danh từ
Nghĩa: (thân mật) thầy tu; sự giống thầy tu.
religioner Danh từ
Nghĩa: Thầy tu.
ecclesiastic Danh từ
UK/ɪˌkliː.ziˈæs.tɪk/US/ɪˌkliː.ziˈæs.tɪk/
Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu.
shaveling Danh từ
US/ˈʃeɪv.lɪŋ/
Nghĩa: Người đầu trọc, thầy tu, ông sư.
friar
UK/ˈfɹaɪə/US/ˈfɹaɪɚ/
parson Danh từ
UK/ˈpɑːs(ə)n/US/ˈpɑɹsən/
Nghĩa: Thầy tu.
hierarchical Tính từ
UK/ˌhaɪəˈɹɑːkɪkəl/US/ˌhaɪˈɹɑɹkɪkəl/
Nghĩa: Giáo hội; (thuộc) thầy tu.
monkery Danh từ
US/ˈməŋ.kə.ri/
Nghĩa: Bọn thầy tu.
Câu hỏi thường gặp
Thầy tu tiếng Anh là gì?
"thầy tu" trong tiếng Anh là monk (danh từ), priest (danh từ), priestly (tính từ).