TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thắt tiếng Anh là gì?

"thắt" trong tiếng Anh là gird (ngoại động từ), buckle (động từ), lace (ngoại động từ).

gird Ngoại động từ

UK/ɡɜːd/US/ɡɝd/

Nghĩa: Đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh.

  • She girded her waist with a belt.Cô ta thắt một dải băng quanh eo.
  • to gird [on] a swordđeo gươm vào

Xem đầy đủ từ "gird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buckle Động từ

UK/ˈbʌkəl/US/ˈbʌkəl/

Nghĩa: Cái khoá, thắt.

Xem đầy đủ từ "buckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lace Ngoại động từ

UK/leɪs/US/leɪs/

Nghĩa: Thắt, buộc.

  • to lace [up] one's shoesthắt dây giày

Xem đầy đủ từ "lace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ligature Ngoại động từ

US/ˈlɪɡət͡ʃɚ/

Nghĩa: Buộc, thắt.

Xem đầy đủ từ "ligature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constringe Ngoại động từ

US/kən.ˈstrɪndʒ/

Nghĩa: Rút lại, thắt, siết, làm co lại.

Xem đầy đủ từ "constringe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girt Ngoại động từ

UK/ɡɜːt/US/ɡɝt/

Nghĩa: Đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh.

  • to gird [on] a swordđeo gươm vào
  • to gird one's clothesthắt lưng áo vào

Xem đầy đủ từ "girt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ligate Ngoại động từ

UK/ˈlɪɡeɪt/US/ˈlɪɡeɪt/

Nghĩa: Buộc, thắt.

Xem đầy đủ từ "ligate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie Ngoại động từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Thắt.

  • to tie a knotthắt nút

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rope

UK/ɹəʊp/US/ɹoʊp/

Xem đầy đủ từ "rope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secure Ngoại động từ

UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/

Nghĩa: Thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt.

Xem đầy đủ từ "secure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constriction Danh từ

UK/kənˈstɹɪk.ʃən/US/kənˈstɹɪk.ʃən/

Nghĩa: Sự thắt, sự siết, sự co khít.

Xem đầy đủ từ "constriction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ligation Danh từ

US/lɪˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự buộc, sự thắt.

Xem đầy đủ từ "ligation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thắt tiếng Anh là gì?

"thắt" trong tiếng Anh là gird (ngoại động từ), buckle (động từ), lace (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.