TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thẳng thừng tiếng Anh là gì?

"thẳng thừng" trong tiếng Anh là blunt (tính từ), downright (tính từ), categorically (phó từ).

blunt Tính từ

UK/blʌnt/US/blʌnt/

Nghĩa: Lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói).

Xem đầy đủ từ "blunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downright Tính từ

UK/ˈdaʊnɹaɪt/US/ˈdaʊnɹaɪt/

Nghĩa: Thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở.

Xem đầy đủ từ "downright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

categorically Phó từ

UK/kæt.əˈɡɒ.ɹɪk.(ə.)li/

Nghĩa: Thẳng thừng, dứt khoát.

Xem đầy đủ từ "categorically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straight Phó từ

UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/

Nghĩa: Thẳng, thẳng thừng.

  • I told it him straight outtôi nói thẳng với anh ta về vấn đề đó

Xem đầy đủ từ "straight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat Phó từ

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Nghĩa: Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.

  • to go flat against ordershoàn toàn làm trái với mệnh lệnh

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direct

UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/

Xem đầy đủ từ "direct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plump Tính từ

UK/plʌmp/US/plʌmp/

Nghĩa: Thẳng, thẳng thừng, toạc móng heo, không quanh co, không úp mở.

  • to answer with a plump "No"trả lời thẳng là "không"

Xem đầy đủ từ "plump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point-blank Phó từ

US/ˈpɔɪnt.ˈblæŋk/

Nghĩa: Thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối).

  • I told him point-blank it would not dotôi bảo thẳng hắn cái đó không ổn
  • to refuse point-blanktừ chối thẳng

Xem đầy đủ từ "point-blank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forthright

UK/ˈfɔːθˌɹaɪt/US/ˈfɔɹθˌɹaɪt/

Xem đầy đủ từ "forthright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatly Phó từ

UK/ˈflætli/US/ˈflætli/

Nghĩa: Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.

  • to refuse flatlytừ chối thẳng thừng

Xem đầy đủ từ "flatly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blankly Phó từ

UK/ˈblæŋk.li/US/ˈblæŋk.li/

Nghĩa: Thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.

  • to deny something blanklyphủ nhận một cái gì thẳng thừng

Xem đầy đủ từ "blankly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bluntly Phó từ

UK/ˈblʌntli/US/ˈblʌntli/

Nghĩa: Lỗ mãng; không giữ ý tứ; tính thẳng thừng, toạc móng heo.

Xem đầy đủ từ "bluntly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bluntness Danh từ

US/ˈblʌnt.nəs/

Nghĩa: Tính không giữ ý tứ; tính thẳng thừng.

Xem đầy đủ từ "bluntness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thẳng thừng tiếng Anh là gì?

"thẳng thừng" trong tiếng Anh là blunt (tính từ), downright (tính từ), categorically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.