TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thừa kế tiếng Anh là gì?

"thừa kế" trong tiếng Anh là inherit (ngoại động từ), inheritance (danh từ), succession (danh từ).

inherit Ngoại động từ

UK/ɪnˈhɛɹɪt/US/ɪnˈhɛɹɪt/

Nghĩa: Hưởng, thừa hưởng, thừa kế.

  • I bought a house with the money that I inherited from my grandfather.Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.
  • I bought a house with the money I inherited from my grandfather.Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.

Xem đầy đủ từ "inherit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inheritance Danh từ

UK/ɪnˈhɛɹɪtəns/US/ɪnˈhɛɹɪtəns/

Nghĩa: Sự thừa kế.

  • He was cheated out of his rightful inheritance.Anh ta bị lừa mất hết tài sản thừa kế hợp pháp.

Xem đầy đủ từ "inheritance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succession Danh từ

UK/səkˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự thừa kế, sự ăn thừa tự.

  • right of successionquyền thừa kế, quyền ăn thừa tự

Xem đầy đủ từ "succession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heir Danh từ

UK/ˈɛə̯/US/ˈɛɚ/

Nghĩa: Người thừa kế, người thừa tự.

Xem đầy đủ từ "heir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heiress Danh từ

UK/ɛəˈɹɛs/US/ɛəˈɹɛs/

Nghĩa: Người thừa kế (nữ).

Xem đầy đủ từ "heiress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devisee Danh từ

US/ˌdɛ.və.ˈzi/

Nghĩa: Người thừa kế, người thừa tự.

Xem đầy đủ từ "devisee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heirdom Danh từ

UK/ˈɛəɹdəm/US/ˈɛəɹdəm/

Nghĩa: Sự thừa kế.

Xem đầy đủ từ "heirdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heritor Danh từ

US/ˈhɛr.ə.tɜː/

Nghĩa: Người thừa kế, người thừa tự.

Xem đầy đủ từ "heritor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inheritor Danh từ

US/ɪn.ˈhɛr.ə.tɜː/

Nghĩa: Người thừa kế.

Xem đầy đủ từ "inheritor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legatee Danh từ

UK/ˌlɛɡəˈtiː/US/ˌlɛɡəˈtiː/

Nghĩa: Người thừa kế.

Xem đầy đủ từ "legatee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thừa kế tiếng Anh là gì?

"thừa kế" trong tiếng Anh là inherit (ngoại động từ), inheritance (danh từ), succession (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.