Tha thiết tiếng Anh là gì?
"tha thiết" trong tiếng Anh là earnest (tính từ), fervent (tính từ), adoringly (phó từ).
earnest Tính từ
UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/
Nghĩa: Sốt sắng, tha thiết.
fervent Tính từ
UK/ˈfɜːv(ə)nt/US/ˈfɜɹvənt/
Nghĩa: Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.
- fervent lovetình yêu tha thiết
- fervent hatredcăm thù sôi sục
adoringly Phó từ
Nghĩa: Tha thiết, trìu mến.
fervidly Phó từ
US/ˈfɜː.vəd.li/
Nghĩa: Nồng nhiệt, tha thiết.
yearningly Phó từ
UK/ˈjɜːnɪŋli/US/ˈjɝnɪŋli/
Nghĩa: Khát khao, tha thiết.
urgent
UK/ˈɜː.d͡ʒənt/US/ˈɝ.d͡ʒənt/
ardent
UK/ˈɑːdənt/US/ˈɑɹdənt/
fervid Tính từ
UK/ˈfɜː.vɪd/US/ˈfɝ.vɪd/
Nghĩa: Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.
fervour Danh từ
Nghĩa: Sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi.
fervency Danh từ
US/ˈfɝ.vən.si/
Nghĩa: Sự nồng nhiệt, sự nhiệt thành, sự tha thiết; sự sôi sục.
earnestness Danh từ
UK/ˈɜːnɪstnəs/US/ˈɝnɪstnəs/
Nghĩa: Tính sốt sắng, tính tha thiết.
adoring Tính từ
Nghĩa: Tha thiết.
pressing
UK/ˈpɹɛsɪŋ/US/ˈpɹɛsɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Tha thiết tiếng Anh là gì?
"tha thiết" trong tiếng Anh là earnest (tính từ), fervent (tính từ), adoringly (phó từ).