TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thanh thoát tiếng Anh là gì?

"thanh thoát" trong tiếng Anh là easy (tính từ), easily (phó từ), unlaboured (tính từ).

easy Tính từ

UK/ˈiːzi/US/ˈiːzi/

Nghĩa: Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.

  • easy mannerscử chỉ ung dung

Xem đầy đủ từ "easy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easily Phó từ

UK/ˈiː.zɪ.li/US/ˈi.zɪ.li/

Nghĩa: Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.

Xem đầy đủ từ "easily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlaboured Tính từ

Nghĩa: Thanh thoát, trôi chảy, lưu loát; tự nhiên, không gò ép (lối thành văn).

Xem đầy đủ từ "unlaboured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Tính từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái.

  • light touchcái vuốt nhẹ nhàng
  • with a light handnhẹ tay; khôn khéo

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

free Tính từ

UK/fɹiː/US/fɹi/

Nghĩa: Thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng.

  • a free style of writingvăn phòng thanh thoát, văn phòng uyển chuyển
  • free lines and curvesnhững đường thẳng và nét cong thanh thoát uyển chuyển

Xem đầy đủ từ "free": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretty

UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/

Xem đầy đủ từ "pretty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicate

UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/

Xem đầy đủ từ "delicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elegant

UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/

Xem đầy đủ từ "elegant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneous Tính từ

UK/spɒnˈteɪ.ni.əs/US/spɑnˈteɪ.ni.əs/

Nghĩa: Thanh thoát, không gò bó (văn).

Xem đầy đủ từ "spontaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneously Phó từ

UK/spɒnˈteɪ.ni.əs.li/US/spɑnˈteɪ.ni.əs.li/

Nghĩa: Thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn).

Xem đầy đủ từ "spontaneously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneity Danh từ

UK/ˈspɒn.tə.neɪ.ə.ti/

Nghĩa: Tính thanh thoát, tính không gò bó (văn).

Xem đầy đủ từ "spontaneity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easiness Danh từ

UK/ˈiːzɪnəs/US/ˈiːzɪnəs/

Nghĩa: Sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung.

Xem đầy đủ từ "easiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneousness Danh từ

US/spɑːn.ˈteɪ.ni.əs.nəs/

Nghĩa: Tính thanh thoát, tính không gò bó (văn).

Xem đầy đủ từ "spontaneousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relaxed

UK/ɹɪˈlækst/US/ɹɪˈlækst/

Xem đầy đủ từ "relaxed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh thoát tiếng Anh là gì?

"thanh thoát" trong tiếng Anh là easy (tính từ), easily (phó từ), unlaboured (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.