Thiếu kinh nghiệm tiếng Anh là gì?
"thiếu kinh nghiệm" trong tiếng Anh là inexperienced (tính từ), coltish (tính từ), unexperienced (tính từ).
inexperienced Tính từ
UK/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/US/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/
Nghĩa: Thiếu kinh nghiệm.
- Tom is still young and inexperienced.Tom vẫn còn trẻ và thiếu kinh nghiệm.
coltish Tính từ
US/ˈkoʊl.tɪʃ/
Nghĩa: Còn non nớt, thiếu kinh nghiệm, còn dại.
unexperienced Tính từ
Nghĩa: Chưa qua thử thách, chưa có kinh nghiệm, thiếu kinh nghiệm.
simple Tính từ
UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/
Nghĩa: Ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm.
half-baked Tính từ
UK/ˌhɑːfˈbeɪkt/US/ˌhæfˈbeɪkt/
Nghĩa: Chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch.
- half-baked ideasnhững ý nghĩ chưa chín chắn
- a half-baked youthmột thanh niên còn non nớt khờ dại
verdant Tính từ
US/ˈvɜɹ.dənt/
Nghĩa: Ngây thơ, thiếu kinh nghiệm.
unseasoned Tính từ
UK/ʌnˈsiːzənd/US/ʌnˈsiːzənd/
Nghĩa: Thiếu kinh nghiệm, không quen.
fledgling Danh từ
UK/ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/US/ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/
Nghĩa: Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.
inexperience Danh từ
US/ˌɪ.nɪk.ˈspɪr.i.ənts/
Nghĩa: Sự thiếu kinh nghiệm.
noob Danh từ
UK/n(j)uːb/US/n(j)uːb/
Nghĩa: Là từ lóng của newbie; người thiếu kinh nghiệm, kém cỏi
coltishness Danh từ
US/ˈkoʊl.tɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính còn non nớt, tính còn dại; sự thiếu kinh nghiệm.
fledgeling Danh từ
Nghĩa: Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.
rawness Danh từ
US/ˈrɔ.nəs/
Nghĩa: Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm.
verdancy Danh từ
Nghĩa: Tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm.
- the verdancy of youthsự thiếu kinh nghiệm của tuổi trẻ
greenness Danh từ
UK/ˈɡɹiːn.nəs/
Nghĩa: Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu kinh nghiệm tiếng Anh là gì?
"thiếu kinh nghiệm" trong tiếng Anh là inexperienced (tính từ), coltish (tính từ), unexperienced (tính từ).