Thuốc tiếng Anh là gì?
"thuốc" trong tiếng Anh là medicine (danh từ), drug (danh từ), remedy (danh từ).
medicine Danh từ
UK/ˈmɛd.ɪ.s(ɪ)n/US/ˈmɛd.ɪ.sɪn/
Nghĩa: thuốc
- This medicine doesn't have side effects.Thuốc này không có tác dụng phụ.
- What are the side effects of this medicine?Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì?
drug Danh từ
UK/ˈdɹʌɡ/US/ˈdɹʌɡ/
Nghĩa: Thuốc, dược phẩm.
- Some drugs cause liver damage.Có một số loại thuốc gây thương tổn cho gan.
- A number of countries have strict laws against drugs.Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.
remedy Danh từ
UK/ˈɹɛmədi/US/ˈɹɛmədi/
Nghĩa: Thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy.
medicinal Tính từ
UK/məˈdɪ.sɪ.nəl/US/məˈdɪ.sɪ.nəl/
Nghĩa: Thuốc; dùng làm thuốc.
- medicinal herbscỏ làm thuốc, dược thảo
curative Danh từ
UK/ˈkjʊɹ.ə.tɪv/US/ˈkjʊɹ.ə.tɪv/
Nghĩa: Thuốc (chữa mắt).
pharmaco- Tiền tố
Nghĩa: Thuốc.
- pharmacologydược lý
poison
UK/ˈpɔɪ.zən/US/ˈpɔɪ.zən/
- She committed suicide by poison to avoid beheading.Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
cure Danh từ
UK/kjɔː/US/kjʊɹ/
Nghĩa: Thuốc, phương thuốc.
- a good cure for chilblainsmột phương thuốc tốt để chữa cước nẻ
entice
UK/ɪnˈtaɪs/US/ɪnˈtaɪs/
medicament
UK/ˈmɛdɪkəmənt/US/ˈmɛdɪkəmənt/
physic Danh từ
UK/ˈfɪz.ɪk/US/ˈfɪz.ɪk/
Nghĩa: Thuốc.
- a dose of physicmột liều thuốc
simple Danh từ
UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/
Nghĩa: Cây thuốc.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc tiếng Anh là gì?
"thuốc" trong tiếng Anh là medicine (danh từ), drug (danh từ), remedy (danh từ).