Thuỷ thủ tiếng Anh là gì?
"thuỷ thủ" trong tiếng Anh là sailor (danh từ), mariner (danh từ), gob (danh từ).
sailor Danh từ
UK/ˈseɪ.lə/US/ˈseɪ.lɚ/
Nghĩa: Lính thuỷ, thuỷ thủ.
mariner Danh từ
UK/ˈmæɹɪnə/US/ˈmæɹɪnɚ/
Nghĩa: Thuỷ thủ.
gob Danh từ
UK/ɡɒb/US/ɡɑb/
Nghĩa: (từ lóng) thuỷ thủ.
seaman Danh từ
UK/ˈsiːmən/US/ˈsiːmən/
Nghĩa: Thuỷ thủ.
bluejacket Danh từ
Nghĩa: Thuỷ thủ, linh thuỷ.
galoot Danh từ
UK/ɡəˈluːt/US/ɡəˈluːt/
Nghĩa: Thuỷ thủ.
matelot Danh từ
UK/ˈmæt.ləʊ/US/ˈmæt.ləʊ/
Nghĩa: (từ lóng) thuỷ thủ.
matlo Danh từ
Nghĩa: (từ lóng) thuỷ thủ.
matlow Danh từ
Nghĩa: (từ lóng) thuỷ thủ.
hand Danh từ
UK/hænd/US/hænd/
Nghĩa: Thuỷ thủ.
- all hands on deck!toàn thể thuỷ thủ lên boong!
flat-foot Danh từ
US/ˈflæt.ˈfʊt/
Nghĩa: Người đi biển, thuỷ thủ.
rating Danh từ
UK/ˈɹeɪtɪŋ/US/ˈɹeɪtɪŋ/
Nghĩa: (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu).
Câu hỏi thường gặp
Thuỷ thủ tiếng Anh là gì?
"thuỷ thủ" trong tiếng Anh là sailor (danh từ), mariner (danh từ), gob (danh từ).