Tiện lợi tiếng Anh là gì?
"tiện lợi" trong tiếng Anh là convenient (tính từ), comfortable (tính từ), comfortably (phó từ).
convenient Tính từ
UK/kənˈviː.niənt/US/kənˈvi.njənt/
Nghĩa: Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp.
- to find a convenient opportunity to do somethingtìm cơ hội thuận lợi để làm việc gì
- convenient to the handthuận tay
comfortable Tính từ
UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/
Nghĩa: Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.
- a comfortable roomcăn phòng ấm cúng
comfortably Phó từ
UK/ˈkʌmf(ə)təbli/US/ˈkʌmftɚbli/
Nghĩa: Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.
conveniently Phó từ
UK/kənˈviːnɪəntli/US/kənˈvinjəntli/
Nghĩa: Tiện lợi, thuận tiện.
convenience Danh từ
UK/kənˈviːnɪəns/US/kənˈvinjəns/
Nghĩa: Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp.
- Tom used to work at a convenience store.Tom từng làm việc tại một cửa hàng tiện lợi.
- for greater convenienceđể thuận lợi hơn
handily Phó từ
US/ˈhæn.də.li/
Nghĩa: Thuận tiện, tiện lợi.
serviceable Tính từ
UK/ˈsɜːvɪsəbl̩/US/ˈsɝvɪsəbl̩/
Nghĩa: Có ích, có thể dùng được; tiện lợi.
user-friendly Tính từ
US/ˌjuː.zɜː.ˈfrɛnd.li/
Nghĩa: tiện lợi
handy
UK/ˈhæn.di/US/ˈhæn.di/
friendly Tính từ
UK/ˈfɹɛnd.li/US/ˈfɹɛnd.li/
Nghĩa: Thuận lợi, tiện lợi.
feasible Tính từ
UK/ˈfiː.zɪ.bəl/US/ˈfi.zə.bəl/
Nghĩa: Tiện lợi.
commodious Tính từ
UK/kəˈməʊdɪ.əs/US/kəˈmoʊdi.əs/
Nghĩa: Tiện lợi.
accommodation Danh từ
UK/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/US/əˌkɑ.məˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện.
serviceableness Danh từ
US/ˈsɜː.və.sə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính có ích, tính có thể dùng được; tính tiện lợi.
feasibility Danh từ
UK/ˌfiːzɪˈbɪlɪti/US/ˌfiːzɪˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính tiện lợi.
Câu hỏi thường gặp
Tiện lợi tiếng Anh là gì?
"tiện lợi" trong tiếng Anh là convenient (tính từ), comfortable (tính từ), comfortably (phó từ).