TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trượt tiếng Anh là gì?

"trượt" trong tiếng Anh là slip (nội động từ), slide (nội động từ), miss (ngoại động từ).

slip Nội động từ

UK/ˈslɪp/US/ˈslɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Trượt, tuột.

  • blanket slips off bedchăn tuột xuống đất

Xem đầy đủ từ "slip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slide Nội động từ

UK/ˈslaɪ̯d/US/ˈslaɪ̯d/ giọng người thật

Nghĩa: Trượt, tuột, chuyển động nhẹ nhàng.

  • When the truck slides, it's completely out of control.Khi xe tải bị trượt, nó hoàn toàn mất lái.
  • piston slides noiselessly up and downpittông chuyển động lên xuống rất êm

Xem đầy đủ từ "slide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Ngoại động từ

UK/mɪs/US/mɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).

  • to miss one's aimbắn trệch đích; không đạt mục đích

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slither Nội động từ

UK/ˈslɪðə/US/ˈslɪðɚ/ giọng máy

Nghĩa: Trượt, trườn, bò.

Xem đầy đủ từ "slither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fail Nội động từ

UK/feɪl/US/feɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Trượt, hỏng thi.

  • I don't want to fail my exams.Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra

Xem đầy đủ từ "fail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failed Tính từ

UK/feɪld/US/feɪld/ giọng người thật

Nghĩa: Rớt, trượt.

  • I failed an exam.Tôi đã trượt bài kiểm tra.
  • He failed the entrance exam.Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.

Xem đầy đủ từ "failed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skid Động từ

UK/ˈskɪd/US/ˈskɪd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt.

Xem đầy đủ từ "skid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skite Động từ

UK/skaɪt/US/skaɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trượt, như trên đá (băng).

Xem đầy đủ từ "skite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plow Danh từ

US/plaʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).

Xem đầy đủ từ "plow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plough Danh từ

UK/plaʊ/US/plaʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).

Xem đầy đủ từ "plough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slider Danh từ

US/ˈslaɪdɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con trượt.

Xem đầy đủ từ "slider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shear Danh từ

UK/ʃɪə/US/ʃɪɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự trượt, sự dịch chuyển.

Xem đầy đủ từ "shear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slide-block Danh từ

Nghĩa: Con trượt.

Xem đầy đủ từ "slide-block": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross-head Danh từ

US/ˈkrɔs.ˈhɛd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con trượt.

Xem đầy đủ từ "cross-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failing Danh từ

US/ˈfeɪ.lɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự trượt, sự đánh trượt.

Xem đầy đủ từ "failing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sliding Danh từ

UK/ˈslaɪdɪŋ/US/ˈslaɪdɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Sự trượt.

Xem đầy đủ từ "sliding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shorn Danh từ

UK/ʃɔːn/US/ʃɔɹn/ giọng người thật

Nghĩa: Sự trượt, sự dịch chuyển.

Xem đầy đủ từ "shorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trượt tiếng Anh là gì?

"trượt" trong tiếng Anh là slip (nội động từ), slide (nội động từ), miss (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "slip": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "slide": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "miss": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fail": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "failed": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "plow": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "plough": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "failing": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "shorn": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.