Trại tiếng Anh là gì?
"trại" trong tiếng Anh là farm (danh từ), camp (danh từ), grange (danh từ).
farm Danh từ
UK/ˈfɑːm/US/ˈfɑɹm/
Nghĩa: Trại, trang trại, đồn điền.
- He used to work at the farm owned by his grandparents.Anh ấy từng làm việc tại nông trại do ông bà anh ấy sở hữu.
- Her job in the farm is to milk the cow.Công việc của cô ấy trong nông trại là vắt sữa bò.
camp Danh từ
US/ˈkeə̯mp/
Nghĩa: Trại, chỗ cắm trại, hạ trại.
- Tom doesn't know if Mary will go camping with us or not.Tom không biết liệu Mary có đi cắm trại với bọn tôi hay không.
- Tom loves camping.Tom thích cắm trại.
grange Danh từ
UK/ɡɹeɪnd͡ʒ/US/ɡɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Ấp, trại; trang trại.
hacienda Danh từ
UK/ˌhæsiˈɛndə/US/ˌ(h)ɑsiˈɛndə/
Nghĩa: Ấp, trại, đồn điền.
bowery Danh từ
UK/ˈbaʊəɹi/US/ˈbaʊəɹi/
Nghĩa: Trại, ấp.
home Danh từ
UK/həʊm/US/hoʊm/
Nghĩa: Nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...).
- convalescent hometrại điều dưỡng
- orphan's hometrại mồ côi
homestead Danh từ
US/ˈhoʊmˌstɛd/
Nghĩa: Ấp, trại.
outpost
US/ˈaʊtˌpoʊst/
deviate
UK/ˈdiː.vi.eɪt/US/ˈdi.vi.eɪt/
barrack
UK/ˈbæɹ.ək/US/ˈbæɹ.ək/
askew
UK/əˈskjuː/
twisted
UK/ˈtwɪstɪd/US/ˈtwɪstɪd/
Câu hỏi thường gặp
Trại tiếng Anh là gì?
"trại" trong tiếng Anh là farm (danh từ), camp (danh từ), grange (danh từ).