Trần tiếng Anh là gì?
"trần" trong tiếng Anh là bare (tính từ), nude (tính từ), roof (danh từ).
bare Tính từ
UK/bɛə/US/bɛɹ/
Nghĩa: Trần, trần truồng, trọc.
- to have one's head baređể đầu trần
- a bare hillsidesườn đồi trọc
nude Tính từ
UK/n(j)uːd/US/n(j)uːd/
Nghĩa: Trần, trần truồng, khoả thân.
- nude stockingbít tất màu da chân
roof Danh từ
UK/ɹuːf/US/ɹuːf/
Nghĩa: trần
ceiling Danh từ
UK/ˈsiːlɪŋ/US/ˈsilɪŋ/
Nghĩa: Trần (nhà...).
- In Japan the ceilings are quite low for foreigners.Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
- If you don't have anything to do, look at the ceiling of your room.Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.
naked Tính từ
UK/ˈneɪkɪd/US/ˈneɪkɪd/
Nghĩa: Trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ.
- They left me naked with my hands tied behind my back in the middle of the street.Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.
- There's nothing wrong with being naked in your own home!Không có gì sai khi trần truồng trong nhà của chính mình cả!
Tran Danh từ riêng
UK/tɹæn/US/tɹæn/
Nghĩa: Trần.
open Tính từ
UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/
Nghĩa: Trần, không có mui che; không gói, không bọc.
- an open carriagexe mui trần
vulnerable
UK/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/US/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/
topless Tính từ
US/ˈtɑːp.ləs/
Nghĩa: trần
unprotected
nakedly
US/ˈneɪ.kəd.li/
undressed
US/ən.ˈdrɛst/
uncovered
UK/ʌnˈkʌvəd/US/ʌnˈkʌvɚd/
Câu hỏi thường gặp
Trần tiếng Anh là gì?
"trần" trong tiếng Anh là bare (tính từ), nude (tính từ), roof (danh từ).