TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trần tiếng Anh là gì?

"trần" trong tiếng Anh là bare (tính từ), nude (tính từ), roof (danh từ).

bare Tính từ

UK/bɛə/US/bɛɹ/

Nghĩa: Trần, trần truồng, trọc.

  • to have one's head baređể đầu trần
  • a bare hillsidesườn đồi trọc

Xem đầy đủ từ "bare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nude Tính từ

UK/n(j)uːd/US/n(j)uːd/

Nghĩa: Trần, trần truồng, khoả thân.

  • nude stockingbít tất màu da chân

Xem đầy đủ từ "nude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roof Danh từ

UK/ɹuːf/US/ɹuːf/

Nghĩa: trần

Xem đầy đủ từ "roof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceiling Danh từ

UK/ˈsiːlɪŋ/US/ˈsilɪŋ/

Nghĩa: Trần (nhà...).

  • In Japan the ceilings are quite low for foreigners.Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
  • If you don't have anything to do, look at the ceiling of your room.Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.

Xem đầy đủ từ "ceiling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naked Tính từ

UK/ˈneɪkɪd/US/ˈneɪkɪd/

Nghĩa: Trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ.

  • They left me naked with my hands tied behind my back in the middle of the street.Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.
  • There's nothing wrong with being naked in your own home!Không có gì sai khi trần truồng trong nhà của chính mình cả!

Xem đầy đủ từ "naked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Tran Danh từ riêng

UK/tɹæn/US/tɹæn/

Nghĩa: Trần.

Xem đầy đủ từ "Tran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open Tính từ

UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Trần, không có mui che; không gói, không bọc.

  • an open carriagexe mui trần

Xem đầy đủ từ "open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vulnerable

UK/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/US/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/

Xem đầy đủ từ "vulnerable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topless Tính từ

US/ˈtɑːp.ləs/

Nghĩa: trần

Xem đầy đủ từ "topless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unprotected

Xem đầy đủ từ "unprotected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nakedly

US/ˈneɪ.kəd.li/

Xem đầy đủ từ "nakedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undressed

US/ən.ˈdrɛst/

Xem đầy đủ từ "undressed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncovered

UK/ʌnˈkʌvəd/US/ʌnˈkʌvɚd/

Xem đầy đủ từ "uncovered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trần tiếng Anh là gì?

"trần" trong tiếng Anh là bare (tính từ), nude (tính từ), roof (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.