Trễ tiếng Anh là gì?
"trễ" trong tiếng Anh là late (tính từ), miss (động từ), tardy (tính từ).
late Tính từ
UK/leɪt/US/leɪt/
Nghĩa: Muộn, chậm, trễ.
- Owing to the storm, they arrived late.Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.
- to arrive too lateđến trễ quá
miss Động từ
UK/mɪs/US/mɪs/
Nghĩa: trật, trượt, hụt, trễ
tardy Tính từ
UK/ˈtɑːdi/US/ˈtɑɹdi/
Nghĩa: Muộn, trễ.
behind Phó từ
UK/bɪˈhaɪnd/US/ˈbiˌhaɪnd/
Nghĩa: Chậm, trễ.
- to be behind with (in) one's workchậm trễ trong công việc
- to be behind with (in) one's paymentsthanh toán chậm
tarry Nội động từ
UK/ˈtæ.ɹi/US/ˈtɑː.ɹi/
Nghĩa: Chậm, trễ.
tardily Phó từ
UK/tɑː.də.li/US/tɑː.də.li/
Nghĩa: Chậm, muộn, trễ (về hành động, người).
lag Danh từ
UK/læɡ/US/læɡ/
Nghĩa: Sự trễ, sự chậm.
- magnetic laghiện tượng trễ từ
- phase lagsự trễ pha, sự chậm pha
retardation Danh từ
UK/ˌɹiː.tɑːˈdeɪ̯.ʃən/US/ˌɹi.tɑɹˈdeɪ̯.ʃən/
Nghĩa: Sự chậm, sự trễ.
retardment Danh từ
Nghĩa: Sự chậm, sự trễ.
hanging
UK/ˈhæŋɪŋ/US/hæŋɪŋ/
sagging
US/ˈsæɡ.ɡiɳ/
drooping
UK/ˈdɹuːpɪŋ/US/ˈdɹuːpɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Trễ tiếng Anh là gì?
"trễ" trong tiếng Anh là late (tính từ), miss (động từ), tardy (tính từ).