TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trễ tiếng Anh là gì?

"trễ" trong tiếng Anh là late (tính từ), miss (động từ), tardy (tính từ).

late Tính từ

UK/leɪt/US/leɪt/

Nghĩa: Muộn, chậm, trễ.

  • Owing to the storm, they arrived late.Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.
  • to arrive too lateđến trễ quá

Xem đầy đủ từ "late": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Động từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: trật, trượt, hụt, trễ

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tardy Tính từ

UK/ˈtɑːdi/US/ˈtɑɹdi/

Nghĩa: Muộn, trễ.

Xem đầy đủ từ "tardy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behind Phó từ

UK/bɪˈhaɪnd/US/ˈbiˌhaɪnd/

Nghĩa: Chậm, trễ.

  • to be behind with (in) one's workchậm trễ trong công việc
  • to be behind with (in) one's paymentsthanh toán chậm

Xem đầy đủ từ "behind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarry Nội động từ

UK/ˈtæ.ɹi/US/ˈtɑː.ɹi/

Nghĩa: Chậm, trễ.

Xem đầy đủ từ "tarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tardily Phó từ

UK/tɑː.də.li/US/tɑː.də.li/

Nghĩa: Chậm, muộn, trễ (về hành động, người).

Xem đầy đủ từ "tardily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lag Danh từ

UK/læɡ/US/læɡ/

Nghĩa: Sự trễ, sự chậm.

  • magnetic laghiện tượng trễ từ
  • phase lagsự trễ pha, sự chậm pha

Xem đầy đủ từ "lag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retardation Danh từ

UK/ˌɹiː.tɑːˈdeɪ̯.ʃən/US/ˌɹi.tɑɹˈdeɪ̯.ʃən/

Nghĩa: Sự chậm, sự trễ.

Xem đầy đủ từ "retardation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retardment Danh từ

Nghĩa: Sự chậm, sự trễ.

Xem đầy đủ từ "retardment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hanging

UK/ˈhæŋɪŋ/US/hæŋɪŋ/

Xem đầy đủ từ "hanging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sagging

US/ˈsæɡ.ɡiɳ/

Xem đầy đủ từ "sagging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drooping

UK/ˈdɹuːpɪŋ/US/ˈdɹuːpɪŋ/

Xem đầy đủ từ "drooping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trễ tiếng Anh là gì?

"trễ" trong tiếng Anh là late (tính từ), miss (động từ), tardy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.