Trội tiếng Anh là gì?
"trội" trong tiếng Anh là dominant (tính từ), swell (tính từ), excellent.
dominant Tính từ
UK/ˈdɒmɪnənt/US/ˈdɑmənənt/
Nghĩa: Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối.
swell Tính từ
UK/swɛl/US/swɛl/
Nghĩa: Đặc sắc, cử, trội.
- a swell pianistmột người chơi pianô cừ
excellent
UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/
shine Động từ
UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/
Nghĩa: Giỏi, cừ; trội.
- to shine in conversationnói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên
exceed
UK/ɪkˈsiːd/US/ɪkˈsiːd/
excel
UK/ɪkˈsɛl/US/ɪkˈsɛl/
surpass
UK/səˈpɑːs/US/sɚˈpæs/
prepotent Tính từ
UK/pɹɪˈpoʊtənt/US/pɹɪˈpoʊtənt/
Nghĩa: Trội, có ưu thế.
shiner Danh từ
UK/ˈʃaɪnə(ɹ)/US/ˈʃaɪnə(ɹ)/
Nghĩa: Người trội, người cừ.
pseudodominance Danh từ
Nghĩa: Tính trội, tính ưu thế giả.
exceeding Tính từ
UK/ɪkˈsiːdɪŋ/US/ɪkˈsiːdɪŋ/
Nghĩa: Vượt bực; trội; quá chừng.
outstanding
UK/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/US/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Trội tiếng Anh là gì?
"trội" trong tiếng Anh là dominant (tính từ), swell (tính từ), excellent.