TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trộm tiếng Anh là gì?

"trộm" trong tiếng Anh là steal (động từ), thief (danh từ), thieves (danh từ).

steal Động từ

UK/stiːl/US/stiːl/

Nghĩa: trộm, chôm, ăn cắp

  • Maybe Tom was the one who stole Mary's necklace.Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary.
  • My GPS device was stolen.Tôi bị trộm mất cái GPS rồi.

Xem đầy đủ từ "steal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thief Danh từ

UK/ˈθiːf/US/ˈθiːf/

Nghĩa: Kẻ trộm, kẻ cắp.

  • An important function of policemen is to catch thieves.Chức năng quan trọng của công an là bắt ăn trộm.
  • The police need more information to catch the thief.Cảnh sát cần thêm thông tin để bắt được tên trộm.

Xem đầy đủ từ "thief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thieves Danh từ

UK/θiːvz/US/θiːvz/

Nghĩa: Kẻ trộm, kẻ cắp.

  • An important function of policemen is to catch thieves.Chức năng quan trọng của công an là bắt ăn trộm.
  • to cry out thieveskêu trộm, hô hoán kẻ trộm

Xem đầy đủ từ "thieves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furtive Tính từ

UK/ˈfɜːtɪv/US/ˈfɝtɪv/

Nghĩa: Trộm, lén lút.

  • to cát a furtive glancenhìn trộm

Xem đầy đủ từ "furtive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rob Động từ

UK/ɹɒb/US/ɹɑb/

Nghĩa: trộm, cướp

  • Tom and Mary said they've been robbed three times.Tom và Marry nói họ bị trộm tới 3 lần.
  • Tom robbed many other houses in the neighborhood.Tom đã trộm nhiều ngôi nhà khác trong khu phố.

Xem đầy đủ từ "rob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burgle

UK/ˈbɜːɡl̩/US/ˈbɝɡl̩/

Xem đầy đủ từ "burgle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robber Danh từ

UK/ˈɹɒb.ə(ɹ)/US/ˈɹɑ.bɚ/

Nghĩa: Kẻ cướp; kẻ trộm.

  • The robbers made away with all the money in the safe.Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két.

Xem đầy đủ từ "robber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gun Danh từ

UK/ˈɡʌn/US/ˈɡʌn/

Nghĩa: Lóng kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "gun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stealer Danh từ

UK/ˈstiːlə/US/ˈstilɚ/

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "stealer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yegg Danh từ

UK/jɛɡ/US/jɛɡ/

Nghĩa: (từ lóng) kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "yegg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gonof Danh từ

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "gonof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gonoph Danh từ

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "gonoph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lurcher Danh từ

US/ˈlɜː.tʃɜː/

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "lurcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picaroon Danh từ

UK/ˌpɪkəˈɹuːn/US/ˌpɪkəˈɹuːn/

Nghĩa: Kẻ bất lương, kể cướp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "picaroon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purloiner Danh từ

US/ˌpɜː.ˈlɔɪ.nɜː/

Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Xem đầy đủ từ "purloiner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crab-pot Danh từ

US/ˈkræb.ˈpɑːt/

Nghĩa: Kẻ trộm; vụ nạy cửa ăn trộm, vụ đào ngạch ăn trộm.

Xem đầy đủ từ "crab-pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trộm tiếng Anh là gì?

"trộm" trong tiếng Anh là steal (động từ), thief (danh từ), thieves (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.