TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trực tiếp tiếng Anh là gì?

"trực tiếp" trong tiếng Anh là immediate (tính từ), face to face (phó từ), live (tính từ).

immediate Tính từ

UK/ɪˈmiː.dɪət/US/ɪˈmi.di.ɪt/

Nghĩa: Trực tiếp.

  • an immediate causenguyên nhân trực tiếp

Xem đầy đủ từ "immediate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

face to face Phó từ

Nghĩa: trực diện, trực tiếp

Xem đầy đủ từ "face to face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

live Tính từ

UK/ˈlɪv/US/ˈlɪv/

Nghĩa: Trực tiếp, tại chỗ, trong lúc sự việc xảy ra.

  • a live broadcastbuổi phát hình trực tiếp, buổi phát thanh tại chỗ (trận bóng đá...)

Xem đầy đủ từ "live": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

directly Phó từ

UK/dɪˈɹɛk(t).li/US/dɪˈɹɛk(t).li/

Nghĩa: Thẳng, trực tiếp.

  • Never look directly at the Sun, even for a second! It will damage your eyesight forever!Tuyệt đối không được nhìn trực tiếp vào mặt trời cho dù chỉ một giây. Việc nhìn trực tiếp vào mặt trời sẽ gây tổn thương mắt của bạn.
  • It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

Xem đầy đủ từ "directly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direct Tính từ

UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Thẳng, trực tiếp, đích thân.

  • to be in direct communication with...liên lạc trực tiếp với
  • direct taxesthuế trực thu

Xem đầy đủ từ "direct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firsthand Tính từ

UK/ˈfɜːstˌhænd/US/ˈfɝstˌhænd/

Nghĩa: Trực tiếp.

  • first-hand informationtin tức mắt thấy tai nghe
  • to learn something first-handtrực tiếp biết việc gì

Xem đầy đủ từ "firsthand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first-hand Danh từ

US/ˈfɜːst.ˈhænd/

Nghĩa: Trực tiếp.

  • first-hand informationtin tức mắt thấy tai nghe
  • to learn something first-handtrực tiếp biết việc gì

Xem đầy đủ từ "first-hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at first hand Phó từ

Nghĩa: Trực tiếp.

Xem đầy đủ từ "at first hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first-order Tính từ

Nghĩa: Cơ bản nhất; đơn giản nhất; trực tiếp.

  • His primary concerns are the first-order issues, such as dispelling the misconceptions about peace processnhững điều quan tâm chính của ông ấy là những vấn đề cơ bản nhất, như là việc xua tan những nhận thức sai về quá trình (thương lượng) hoà bình

Xem đầy đủ từ "first-order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straight

UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "straight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immediately Phó từ

UK/ɪˈmiː.di.ət.li/US/ɪˈmi.di.ɪt.li/

Nghĩa: Trực tiếp.

Xem đầy đủ từ "immediately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immediacy Danh từ

UK/ɪˈmiːdi.əsi/US/ɪˈmiːdi.əsi/

Nghĩa: Sự trực tiếp.

Xem đầy đủ từ "immediacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immediateness Danh từ

Nghĩa: Sự trực tiếp.

Xem đầy đủ từ "immediateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

directness Danh từ

US/də.ˈrɛkt.nəs/

Nghĩa: Tính thẳng, tính trực tiếp.

Xem đầy đủ từ "directness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trực tiếp tiếng Anh là gì?

"trực tiếp" trong tiếng Anh là immediate (tính từ), face to face (phó từ), live (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.