Trinh tiết tiếng Anh là gì?
"trinh tiết" trong tiếng Anh là chastity (danh từ), virginity (danh từ), maidenly (tính từ).
chastity Danh từ
UK/ˈt͡ʃastɪti/US/ˈt͡ʃæstɪti/
Nghĩa: bình dị, tính giản dị, trinh tiết
virginity Danh từ
UK/və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/US/və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/
Nghĩa: trinh tiết
maidenly Tính từ
US/ˈmeɪ.dᵊn.li/
Nghĩa: Trinh trắng, trinh tiết; dịu dàng như một trinh nữ.
continent Tính từ
UK/ˈkɒntɪnənt/US/ˈkɑntɪnənt/
Nghĩa: Trinh bạch, trinh tiết.
honest Tính từ
UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/
Nghĩa: Trong trắng, trinh tiết (đàn bà).
virtue Danh từ
UK/ˈvɜːt͡ʃuː/US/ˈvɝt͡ʃu/
Nghĩa: Trinh tiết, tiết nghĩa.
- a woman of virtuengười đàn bà tiết nghĩa
- a woman of easy virtuengười đàn bà lẳng lơ
virgin
UK/ˈvɜːd͡ʒɪn/US/ˈvɝd͡ʒɪn/
chaste
UK/t͡ʃeɪst/US/t͡ʃeɪst/
maidenhead Danh từ
UK/ˈmeɪdənhɛd/
Nghĩa: Sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái.
continence Danh từ
UK/ˈkɒntɪnəns/US/ˈkɒntɪnəns/
Nghĩa: Sự trinh bạch, sự trinh tiết.
Câu hỏi thường gặp
Trinh tiết tiếng Anh là gì?
"trinh tiết" trong tiếng Anh là chastity (danh từ), virginity (danh từ), maidenly (tính từ).