Tuyệt diệu tiếng Anh là gì?
"tuyệt diệu" trong tiếng Anh là marvellous (tính từ), divinely (phó từ), deliciously (phó từ).
marvellous Tính từ
UK/ˈmɑːvələs/US/ˈmɑɹvələs/
Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường.
divinely Phó từ
US/də.ˈvɑɪn.li/
Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt trần.
deliciously Phó từ
US/dəˈlɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Tuyệt vời, tuyệt diệu.
marvellously Phó từ
UK/ˈmɑːvələsli/US/ˈmɑɹvələsli/
Nghĩa: Tuyệt diệu; phi thường.
superexcellent Tính từ
UK/ˌsuːpəˈɹɛksələnt/
Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt vời, xuất chúng; thượng hảo hạng.
top of the world Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Không chê vào đâu được, tuyệt diệu.
delightsome Tính từ
UK/dəˈlaɪtsəm/US/dəˈlaɪtsəm/
Nghĩa: Thú vị; tuyệt diệu.
capital Tính từ
UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/
Nghĩa: Tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay.
- a capital speachbài nói rất hay
- what a capital idea!ý kiến mới tuyệt diệu làm sao!
fantastic
UK/fænˈtæs.tɪk/US/fænˈtæs.tɪk/
divine Tính từ
UK/dɪˈvaɪn/US/dɪˈvaɪn/
Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm.
- divine beautysắc đẹp tuyệt trần
exquisite
UK/ɪkˈskwɪzɪt/
admirable Tính từ
UK/ˈæd.məɹ.ə.bəl/US/ˈæd.məɹ.ə.bəl/
Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt vời.
- admirable achievementsnhững thành tích tuyệt vời
- Admiraable Crichtonngười lắm tài
splendid
UK/ˈsplɛndɪd/US/ˈsplɛndɪd/
dandy Tính từ
UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/
Nghĩa: Hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú.
capitally Phó từ
US/ˈkæ.pə.tə.li/
Nghĩa: Tuyệt diệu, xuất sắc, rất hay.
- she sang that song capitallycô ta hát bài đó rất hay
fairily Phó từ
Nghĩa: Tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ.
screamer Danh từ
UK/ˈskɹiːmə/US/ˈskɹimɚ/
Nghĩa: Cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu.
superexcellence Danh từ
Nghĩa: Sự tuyệt diệu, sự tuyệt vời, sự xuất chúng.
admirability Danh từ
UK/ædmɪɹəˈbɪlɪti/US/ædmɪɹəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời.
admirableness Danh từ
US/ˈæd.mə.rə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời.
Câu hỏi thường gặp
Tuyệt diệu tiếng Anh là gì?
"tuyệt diệu" trong tiếng Anh là marvellous (tính từ), divinely (phó từ), deliciously (phó từ).