TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyệt diệu tiếng Anh là gì?

"tuyệt diệu" trong tiếng Anh là marvellous (tính từ), divinely (phó từ), deliciously (phó từ).

marvellous Tính từ

UK/ˈmɑːvələs/US/ˈmɑɹvələs/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường.

Xem đầy đủ từ "marvellous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divinely Phó từ

US/də.ˈvɑɪn.li/

Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt trần.

Xem đầy đủ từ "divinely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliciously Phó từ

US/dəˈlɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Tuyệt vời, tuyệt diệu.

Xem đầy đủ từ "deliciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marvellously Phó từ

UK/ˈmɑːvələsli/US/ˈmɑɹvələsli/

Nghĩa: Tuyệt diệu; phi thường.

Xem đầy đủ từ "marvellously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superexcellent Tính từ

UK/ˌsuːpəˈɹɛksələnt/

Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt vời, xuất chúng; thượng hảo hạng.

Xem đầy đủ từ "superexcellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top of the world Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Không chê vào đâu được, tuyệt diệu.

Xem đầy đủ từ "top of the world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delightsome Tính từ

UK/dəˈlaɪtsəm/US/dəˈlaɪtsəm/

Nghĩa: Thú vị; tuyệt diệu.

Xem đầy đủ từ "delightsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capital Tính từ

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/

Nghĩa: Tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay.

  • a capital speachbài nói rất hay
  • what a capital idea!ý kiến mới tuyệt diệu làm sao!

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fantastic

UK/fænˈtæs.tɪk/US/fænˈtæs.tɪk/

Xem đầy đủ từ "fantastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divine Tính từ

UK/dɪˈvaɪn/US/dɪˈvaɪn/

Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm.

  • divine beautysắc đẹp tuyệt trần

Xem đầy đủ từ "divine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisite

UK/ɪkˈskwɪzɪt/

Xem đầy đủ từ "exquisite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admirable Tính từ

UK/ˈæd.məɹ.ə.bəl/US/ˈæd.məɹ.ə.bəl/

Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt vời.

  • admirable achievementsnhững thành tích tuyệt vời
  • Admiraable Crichtonngười lắm tài

Xem đầy đủ từ "admirable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendid

UK/ˈsplɛndɪd/US/ˈsplɛndɪd/

Xem đầy đủ từ "splendid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dandy Tính từ

UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/

Nghĩa: Hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú.

Xem đầy đủ từ "dandy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitally Phó từ

US/ˈkæ.pə.tə.li/

Nghĩa: Tuyệt diệu, xuất sắc, rất hay.

  • she sang that song capitallycô ta hát bài đó rất hay

Xem đầy đủ từ "capitally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairily Phó từ

Nghĩa: Tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ.

Xem đầy đủ từ "fairily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screamer Danh từ

UK/ˈskɹiːmə/US/ˈskɹimɚ/

Nghĩa: Cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu.

Xem đầy đủ từ "screamer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superexcellence Danh từ

Nghĩa: Sự tuyệt diệu, sự tuyệt vời, sự xuất chúng.

Xem đầy đủ từ "superexcellence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admirability Danh từ

UK/ædmɪɹəˈbɪlɪti/US/ædmɪɹəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "admirability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admirableness Danh từ

US/ˈæd.mə.rə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "admirableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuyệt diệu tiếng Anh là gì?

"tuyệt diệu" trong tiếng Anh là marvellous (tính từ), divinely (phó từ), deliciously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.