Uống tiếng Anh là gì?
"uống" trong tiếng Anh là drink (ngoại động từ), drank (ngoại động từ), imbibe (ngoại động từ).
drink Ngoại động từ
UK/ˈdɹɪŋk/US/ˈdɹɪŋk/
Nghĩa: Uống (rượu, nước...).
- They drink and eat until they're full.Họ ăn uống cho đến khi no bụng.
- You’re not allowed to drink wine.Bạn không được phép uống rượu.
drank Ngoại động từ
UK/dɹæŋk/US/dɹæŋk/
Nghĩa: Uống (rượu, nước...).
- Yanni drank spoiled milk.Yanni đã uống sữa bị hư.
- You drank too much.Bạn đã uống quá nhiều rồi.
imbibe Ngoại động từ
UK/ɪmˈbaɪb/US/ɪmˈbaɪb/
Nghĩa: Uống, nốc; hít (không khí...).
knock back Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Uống.
wet one's whistle Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Uống.
have Ngoại động từ
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
Nghĩa: Ăn; uống; hút.
- to have breakfastăn sáng
- to have some teauống một chút trà
take Ngoại động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Ăn, uống, dùng.
- will you take tea or coffee?anh uống (dùng) trà hay cà phê?
- to take breakfastăn sáng, ăn điểm tâm
touch Động từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Đụng đến, ăn, uống, dùng đến.
- He promises not to touch alcohol.Anh ấy hứa là không đụng đến một giọt rượu
chin Động từ
UK/ˈt͡ʃɪn/US/ˈt͡ʃɪn/
Nghĩa: Uống.
put away Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Uống, nốc (rượu); ăn, đớp (thức ăn).
tipple Động từ
UK/ˈtɪpəl/US/ˈtɪpəl/
Nghĩa: Nhấp; uống (rượu).
drinkable Danh từ
UK/ˈdɹɪŋk.ə.bəl/US/ˈdɹɪŋk.ə.bəl/
Nghĩa: Đồ uống, thức uống.
drinker Danh từ
UK/ˈdɹɪŋkə(ɹ)/US/ˈdɹɪŋkɚ/
Nghĩa: Người uống.
beverage Danh từ
UK/ˈbɛv(ə)ɹɪd͡ʒ/US/ˈbɛvəɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Đồ uống.
imbiber Danh từ
US/ɪm.ˈbɑɪ.bɜː/
Nghĩa: Người uống.
imbibition Danh từ
UK/ɪm.bɪˈbɪ.ʃən/US/ɪm.bɪˈbɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự uống; sự hít.
imbibitional Tính từ
Nghĩa: Sự uống; (thuộc) sự hít.
potation Danh từ
UK/pəˈteɪ.ʃən/US/pəˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự uống.
has Động từ
UK/hæz/US/hæz/
Nghĩa: Ăn; uống; hút.
Câu hỏi thường gặp
Uống tiếng Anh là gì?
"uống" trong tiếng Anh là drink (ngoại động từ), drank (ngoại động từ), imbibe (ngoại động từ).