Vô hình tiếng Anh là gì?
"vô hình" trong tiếng Anh là invisible (tính từ), unseen (tính từ), immaterial (tính từ).
invisible Tính từ
UK/ɪnˈvɪzəb(ə)l/US/ɪnˈvɪzəb(ə)l/
Nghĩa: vô hình, tàng hình, ẩn hình
unseen Tính từ
UK/ʌnˈsiːn/US/ʌnˈsiːn/
Nghĩa: Không thấy; không nhìn thấy được, vô hình.
immaterial Tính từ
UK/ˌɪ.məˈtɪə.ɹɪ.əl/US/ˌɪ.məˈtɪ.ɹi.əl/
Nghĩa: Vô hình, phi vật chất.
bodiless Tính từ
US/ˈbɑː.dɪ.ləs/
Nghĩa: Vô hình, vô thể.
incorporeal Tính từ
UK/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/US/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/
Nghĩa: Vô hình, vô thể.
unbodied Tính từ
Nghĩa: Vô hình, vô thể, không có hình dáng.
invisibly Phó từ
UK/ɪnˈvɪzɪbli/US/ɪnˈvɪzɪbli/
Nghĩa: Không thấy được, vô hình.
unembodied Tính từ
UK/ənɛmˈbɒdɪd/
Nghĩa: Vô thể, vô hình.
airy Tính từ
UK/ˈɛə.ɹi/
Nghĩa: Vô hình, hư không.
sightless Tính từ
US/ˈsɑɪt.ləs/
Nghĩa: Vô hình.
invisibility Danh từ
Nghĩa: Tính không thể trông thấy được, tính vô hình.
immateriality Danh từ
US/ˌɪ.mə.ˌtɪr.i.ˈæ.lə.ti/
Nghĩa: Tính vô hình, tính phi vật chất.
incorporeality Danh từ
Nghĩa: Tính vô hình, tính vô thể.
incorporeity Danh từ
US/ˌɪn.ˌkɔr.pə.ˈri.ə.ti/
Nghĩa: Tính vô hình, tính vô thể.
invisibleness Danh từ
US/ˌɪn.ˈvɪ.zə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính không thể trông thấy được, tính vô hình.
Câu hỏi thường gặp
Vô hình tiếng Anh là gì?
"vô hình" trong tiếng Anh là invisible (tính từ), unseen (tính từ), immaterial (tính từ).