Vắn tắt tiếng Anh là gì?
"vắn tắt" trong tiếng Anh là brief (tính từ), briefly (phó từ), capsule (tính từ).
brief Tính từ
UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/
Nghĩa: Ngắn, vắn tắt, gọn.
- a brief notelời ghi chú vắn tắt
briefly Phó từ
UK/ˈbɹiːfli/US/ˈbɹiːfli/
Nghĩa: Ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt.
capsule Tính từ
UK/ˈkæpsjuːl/US/ˈkæps(ə)l/
Nghĩa: Ngắn gọn, vắn tắt.
laconic Tính từ
UK/ləˈkɒnɪk/US/ləˈkɑnɪk/
Nghĩa: Vắn tắt; gọn gàng; súc tích.
- a laconic answermột câu trả lời vắn tắt gọn gàng
- a laconic stylelối hành văn súc tích
laconical Tính từ
Nghĩa: Vắn tắt; gọn gàng; súc tích.
- a laconic answermột câu trả lời vắn tắt gọn gàng
- a laconic stylelối hành văn súc tích
laconically Phó từ
US/lə.ˈkɑː.nɪ.kəl.li/
Nghĩa: Ngắn gọn, vắn tắt.
shortly Phó từ
US/ˈʃɔɹtli/
Nghĩa: Vắn tắt, tóm lại.
concise
UK/kənˈsaɪs/US/kənˈsaɪs/
succinct
UK/səkˈsɪŋ(k)t/US/sə(k)ˈsɪŋ(k)t/
telegraphic Tính từ
US/ˌtɛ.lə.ˈɡræ.fɪk/
Nghĩa: Vắn tắt (như một bức điện).
telegraphically Phó từ
US/ˌtɛ.lə.ˈɡræ.fɪ.kəl.li/
Nghĩa: Vắn tắt (như một bức điện).
brevity Danh từ
UK/ˈbɹɛvɪti/US/ˈbɹɛvəti/
Nghĩa: Tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn.
briefness Danh từ
US/ˈbrif.nəs/
Nghĩa: Tính ngắn gọn, tính vắn tắt.
Câu hỏi thường gặp
Vắn tắt tiếng Anh là gì?
"vắn tắt" trong tiếng Anh là brief (tính từ), briefly (phó từ), capsule (tính từ).