Vốn tiếng Anh là gì?
"vốn" trong tiếng Anh là capital (danh từ), naturally (phó từ), natively (phó từ).
capital Danh từ
UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/
Nghĩa: vốn, chính, tư bản
naturally Phó từ
UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/
Nghĩa: Vốn, tự nhiên.
- to speak naturallynói tự nhiên
- she is naturally musicalcô ta vốn có năng khiếu về nhạc
natively Phó từ
UK/ˈnɛjtɪvlɪj/
Nghĩa: Vốn, bẩm sinh, tự nhiên, vốn sinh ra đã có.
repertoire
UK/ˈɹɛp.ə.twɑː/US/ˈɹɛp.əɹ.twɑɹ/
- Her repertoire on the piano is not very large, but she has learned every piece by heart.Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài.
initially
UK/ɪˈnɪʃəli/US/ɪˈnɪʃəli/
purse Danh từ
UK/pɜːs/US/pɚs/
Nghĩa: Tiền, vốn.
- to have a common pursecó vốn chung
- to have a long (heavy) pursegiàu có, lắm tiền
stock Danh từ
UK/stɒk/US/stɑk/
Nghĩa: Vốn; cổ phần.
- bank stockvốn của một ngân hàng
originally
UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/
formerly
UK/ˈfɔːməli/US/ˈfɔɹmɚli/
inherently
US/ɪnˈhɛɹəntli/
natured Tính từ
Nghĩa: Vốn, có bản chất.
funding
UK/ˈfʌndɪŋ/US/ˈfʌndɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Vốn tiếng Anh là gì?
"vốn" trong tiếng Anh là capital (danh từ), naturally (phó từ), natively (phó từ).