TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vớ vẩn tiếng Anh là gì?

"vớ vẩn" trong tiếng Anh là fool (nội động từ), fiddle (thán từ), fudge (thán từ).

fool Nội động từ

UK/fuːl/US/ful/

Nghĩa: Làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn, lãng phí thời gian.

Xem đầy đủ từ "fool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddle Thán từ

UK/ˈfɪd(ə)l/US/ˈfɪdl̩/

Nghĩa: Vớ vẩn!

Xem đầy đủ từ "fiddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fudge Thán từ

UK/fʌd͡ʒ/US/fʌd͡ʒ/

Nghĩa: Vớ vẩn!

Xem đầy đủ từ "fudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddle-faddle Thán từ

Nghĩa: Vớ vẩn!, láo toét!

Xem đầy đủ từ "fiddle-faddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupid

UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/

Xem đầy đủ từ "stupid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ridiculous

UK/ɹɪˈdɪk.jʊ.ləs/US/ɹɪˈdɪk.jə.ləs/

Xem đầy đủ từ "ridiculous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fondly Phó từ

UK/ˈfɒndli/US/ˈfɑndli/

Nghĩa: Ngớ ngẩn, vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "fondly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddly Tính từ

UK/ˈfɪdli/US/ˈfɪdli/

Nghĩa: Vớ vẩn; vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "fiddly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullshit Danh từ

UK/ˈbʊɫʃɪt/US/ˈbʊɫʃɪt/

Nghĩa: chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm, chuyện vô lý, nhảm nhí

Xem đầy đủ từ "bullshit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonsensical

Xem đầy đủ từ "nonsensical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ballocks Danh từ

Nghĩa: Chuyện vô lý, vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "ballocks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ineptly Phó từ

US/ɪ.ˈnɛpt.li/

Nghĩa: Vớ vẩn, lạc lõng.

Xem đầy đủ từ "ineptly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poppycock Danh từ

UK/ˈpɒpikɒk/US/ˈpɑpiˌkɑk/

Nghĩa: (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí, chuyện vô nghĩa lý; điều vớ vẩn, điều nhảm nhí, điều vô nghĩa lý.

Xem đầy đủ từ "poppycock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoopla Danh từ

UK/ˈhuːplɑ/US/ˈhuːplɑ/

Nghĩa: Sự vô nghĩa, sự vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "hoopla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shenanigan Danh từ

UK/ʃɪˈnænɪɡ(ə)n/US/ʃəˈnænəɡən/

Nghĩa: (thông tục) điều vớ vẩn, điều vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "shenanigan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddlesticks Thán từ

UK/ˈfɪdl̩.stɪks/

Nghĩa: Vớ vẩn!, láo toét!

Xem đầy đủ từ "fiddlesticks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bollocks Danh từ

UK/ˈbɒ.ləks/

Nghĩa: Chuyện vô lý, vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "bollocks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vớ vẩn tiếng Anh là gì?

"vớ vẩn" trong tiếng Anh là fool (nội động từ), fiddle (thán từ), fudge (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.