TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vỡ nợ tiếng Anh là gì?

"vỡ nợ" trong tiếng Anh là bankrupt (tính từ), bust (động từ), be out of business (cụm từ).

bankrupt Tính từ

UK/ˈbæŋk.ɹəpt/US/ˈbæŋk.ɹəpt/

Nghĩa: Vỡ nợ, phá sản.

  • to go bankruptbị vỡ nợ, phá sản

Xem đầy đủ từ "bankrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bust Động từ

UK/bʌst/US/bʌst/

Nghĩa: Phá sản, vỡ nợ.

Xem đầy đủ từ "bust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be out of business Cụm từ

Nghĩa: Vỡ nợ, phá sản.

Xem đầy đủ từ "be out of business": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go bust Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Phá sản, vỡ nợ.

Xem đầy đủ từ "go bust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

default Nội động từ

UK/dɪˈfɒlt/US/dɪˈfɔlt/

Nghĩa: Không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn.

  • I had a loan that I defaulted onTôi có một khoản nợ không trả được

Xem đầy đủ từ "default": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bung Tính từ

UK/ˈbʌŋ/US/ˈbʌŋ/

Nghĩa: Vỡ nợ.

  • to go bungchết, vỡ nợ

Xem đầy đủ từ "bung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break down Cụm động từ

Nghĩa: Vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận.

Xem đầy đủ từ "break down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failure Danh từ

UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/

Nghĩa: Sự vỡ nợ, sự phá sản.

Xem đầy đủ từ "failure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bankruptcy Danh từ

UK/ˈbæŋ.kɹʌp(t).si/US/ˈbæŋkˌɹʌp(t).si/

Nghĩa: Sự vỡ nợ, sự phá sản.

Xem đầy đủ từ "bankruptcy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insolvency Danh từ

US/ˌɪn.ˈsɑːl.vənt.si/

Nghĩa: Tình trạng không trả được nợ; sự vỡ nợ.

Xem đầy đủ từ "insolvency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defaulter Danh từ

UK/dɪˈfɒltə/

Nghĩa: Người không trả nợ được, người vỡ nợ; người không trả nợ đúng kỳ hạn.

Xem đầy đủ từ "defaulter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failed Tính từ

UK/feɪld/US/feɪld/

Nghĩa: Phá sản, vỡ nợ.

Xem đầy đủ từ "failed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vỡ nợ tiếng Anh là gì?

"vỡ nợ" trong tiếng Anh là bankrupt (tính từ), bust (động từ), be out of business (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.