TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viền tiếng Anh là gì?

"viền" trong tiếng Anh là hem (ngoại động từ), tape (ngoại động từ), border (động từ).

hem Ngoại động từ

UK/hɛm/US/hɛm/

Nghĩa: Viền.

Xem đầy đủ từ "hem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Ngoại động từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/

Nghĩa: Viền.

  • to tape a dressviền một cái áo

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

border Động từ

UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/

Nghĩa: Viền.

Xem đầy đủ từ "border": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

welt Động từ

UK/wɛlt/US/wɛlt/

Nghĩa: Viền (găng tay, túi áo).

Xem đầy đủ từ "welt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edge

UK/ɛd͡ʒ/US/ɛd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "edge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lace Ngoại động từ

UK/leɪs/US/leɪs/

Nghĩa: Viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten.

Xem đầy đủ từ "lace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fringe Nội động từ

UK/fɹɪnd͡ʒ/US/fɹɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Viền, diềm quanh.

Xem đầy đủ từ "fringe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skirting Danh từ

US/ˈskɜː.tiɳ/

Nghĩa: Gờ; viền; rìa.

Xem đầy đủ từ "skirting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edging Danh từ

UK/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/US/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ.

Xem đầy đủ từ "edging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piping Danh từ

UK/ˈpaɪpɪŋ/US/ˈpaɪpɪŋ/

Nghĩa: Sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh).

Xem đầy đủ từ "piping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fringing Danh từ

US/ˈfrɪnd.ʒiɳ/

Nghĩa: Sự viền, sự diềm.

Xem đầy đủ từ "fringing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viền tiếng Anh là gì?

"viền" trong tiếng Anh là hem (ngoại động từ), tape (ngoại động từ), border (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.