TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vuốt ve tiếng Anh là gì?

"vuốt ve" trong tiếng Anh là caress (ngoại động từ), cuddle (ngoại động từ), coy (ngoại động từ).

caress Ngoại động từ

UK/kəˈɹɛs/US/kəˈɹɛs/

Nghĩa: Vuốt ve, mơn trớn, âu yếm.

Xem đầy đủ từ "caress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuddle Ngoại động từ

UK/ˈkʌd.l̩/US/ˈkʌd.l̩/

Nghĩa: Ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve.

Xem đầy đủ từ "cuddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coy Ngoại động từ

UK/kɔɪ/US/kɔɪ/

Nghĩa: Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.

Xem đầy đủ từ "coy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carney Động từ

Nghĩa: Phỉnh phờ, vuốt ve, mơn trớn.

Xem đầy đủ từ "carney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fondle Ngoại động từ

UK/ˈfɒndəl/US/ˈfɒndəl/

Nghĩa: Vuốt ve, mơn trớn.

Xem đầy đủ từ "fondle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carny Ngoại động từ

UK/ˈkɑː(ɹ)ni/US/ˈkɑː(ɹ)ni/

Nghĩa: Phỉnh phờ, vuốt ve, mơn trớn.

Xem đầy đủ từ "carny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strokingly Phó từ

Nghĩa: Vuốt ve, mơn trớn.

Xem đầy đủ từ "strokingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canoodle Động từ

UK/kəˈnuːdl̩/US/kəˈnud(ə)l/

Nghĩa: (thông tục) nựng, âu yếm, mơn trớn, vuốt ve.

Xem đầy đủ từ "canoodle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soothe Ngoại động từ

UK/suːð/US/suːð/

Nghĩa: Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.

Xem đầy đủ từ "soothe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stroke Ngoại động từ

UK/stɹəʊk/US/stɹoʊk/

Nghĩa: Vuốt ve.

Xem đầy đủ từ "stroke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lallygag Động từ

Nghĩa: Hôn hít, vuốt ve.

Xem đầy đủ từ "lallygag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

familiarity Danh từ

UK/fəmɪliˈæɹɪti/

Nghĩa: Sự vuốt ve, sự âu yếm.

Xem đầy đủ từ "familiarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caressing Tính từ

UK/kəˈɹɛsɪŋ/US/kəˈɹɛsɪŋ/

Nghĩa: Vuốt ve, mơn trớn, âu yếm.

Xem đầy đủ từ "caressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canoodling Danh từ

US/kə.ˈnuː.dᵊ.liɳ/

Nghĩa: Sự mơn trớn; sự vuốt ve.

Xem đầy đủ từ "canoodling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vuốt ve tiếng Anh là gì?

"vuốt ve" trong tiếng Anh là caress (ngoại động từ), cuddle (ngoại động từ), coy (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.