TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xảy đến tiếng Anh là gì?

"xảy đến" trong tiếng Anh là happen (nội động từ), arrive (nội động từ), occur (nội động từ).

happen Nội động từ

UK/ˈhæpən/US/ˈhæpən/

Nghĩa: Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra.

  • Mistakes happen to myself all the time.Sai lầm luôn luôn xảy đến với tôi.
  • Let's consider the worst that could happen.hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến

Xem đầy đủ từ "happen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrive Nội động từ

UK/əˈɹaɪv/US/əˈɹaɪv/

Nghĩa: Đến, tới nơi; xảy đến.

Xem đầy đủ từ "arrive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occur Nội động từ

UK/əˈkɜː/US/əˈkɝ/

Nghĩa: Xảy ra, xảy đến.

Xem đầy đủ từ "occur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

befall Động từ

UK/bɪˈfɔːl/US/bɪˈfɔl/

Nghĩa: Xảy đến, xảy ra.

  • whatever may befalldù đã có xảy ra cái gì

Xem đầy đủ từ "befall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betide Động từ

UK/bɪˈtaɪd/US/bəˈtaɪd/

Nghĩa: Xảy đến, xảy ra.

  • whatever [may] betidedù có việc gì xảy ra

Xem đầy đủ từ "betide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

become of Cụm động từ

Nghĩa: Xảy đến.

  • he has not turned up yet, I wonder what has become of himanh ấy bây giờ vẫn chưa tới, tôi tự hỏi không hiểu cái gì đã xảy đến với anh ta

Xem đầy đủ từ "become of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow Nội động từ

UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/

Nghĩa: Sinh ra, xảy đến.

  • it must follow at the night the dayđiều đó phải xảy ra như đếm phải tiếp tục theo ngày vậy
  • hence it follow thatdo đó mà

Xem đầy đủ từ "follow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offer Nội động từ

UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/

Nghĩa: Xảy ra, xảy đến, xuất hiện.

  • as opportunity offerskhi có dịp (xảy ra)

Xem đầy đủ từ "offer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

befallen Động từ

UK/bɪˈfɔlən/US/bɪˈfɔlən/

Nghĩa: Xảy đến, xảy ra.

  • whatever may befalldù đã có xảy ra cái gì

Xem đầy đủ từ "befallen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

befell Động từ

UK/bɪˈfɛl/US/bɪˈfɛl/

Nghĩa: Xảy đến, xảy ra.

  • whatever may befalldù đã có xảy ra cái gì

Xem đầy đủ từ "befell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betid Động từ

Nghĩa: Xảy đến, xảy ra.

  • whatever [may] betidedù có việc gì xảy ra

Xem đầy đủ từ "betid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come Nội động từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: Xảy ra, xảy đến.

  • ill luck came to himsự không may đã xảy đến với hắn; nó gặp sự không may
  • come what maydù có xảy ra việc gì, dù có thế nào, dù sự thể thế nào

Xem đầy đủ từ "come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xảy đến tiếng Anh là gì?

"xảy đến" trong tiếng Anh là happen (nội động từ), arrive (nội động từ), occur (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.