Xấc láo tiếng Anh là gì?
"xấc láo" trong tiếng Anh là insolent (tính từ), impertinent (tính từ), malapert (tính từ).
insolent Tính từ
UK/ˈɪn.sə.lənt/US/ˈɪn.sə.lənt/
Nghĩa: Xấc láo, láo xược.
impertinent Tính từ
UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nənt/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nənt/
Nghĩa: Xấc láo, láo xược, xấc xược.
malapert Tính từ
UK/ˈmæləpɜːt/US/ˈmæləpɝt/
Nghĩa: Xấc láo, vô lễ.
impertinently Phó từ
US/ˌɪm.ˈpɜː.tə.nənt.li/
Nghĩa: Xấc láo, xấc xược.
insolently Phó từ
Nghĩa: Xấc láo, láo xược.
brashly Phó từ
US/ˈbræʃ.li/
Nghĩa: Xấc xược, xấc láo.
free Tính từ
UK/fɹiː/US/fɹi/
Nghĩa: Suồng sã; xấc láo; tục.
- to be too free in one's behaviourcó thái độ suồng sã
- a free storymột chuyện tục
arrogant
UK/ˈæɹəɡənt/US/ˈæɹəɡənt/
pert
UK/pɜːt/US/pɝt/
flippantly Phó từ
UK/ˈflɪp.ənt.li/US/ˈflɪp.ənt.li/
Nghĩa: Xấc láo, láo xược.
insolence Danh từ
UK/ˈɪn.sə.ləns/US/ˈɪn.sə.ləns/
Nghĩa: Sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo xược; lời láo xược.
impertinence Danh từ
UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/
Nghĩa: Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.
impertinency Danh từ
Nghĩa: Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.
impertinentness Danh từ
Nghĩa: Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.
brashness Danh từ
UK/ˈbɹæʃ.nəs/US/ˈbɹæʃ.nəs/
Nghĩa: Sự xấc xược, sự xấc láo.
Câu hỏi thường gặp
Xấc láo tiếng Anh là gì?
"xấc láo" trong tiếng Anh là insolent (tính từ), impertinent (tính từ), malapert (tính từ).