TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoắn ốc tiếng Anh là gì?

"xoắn ốc" trong tiếng Anh là spiral (tính từ), helical (tính từ), spirally (phó từ).

spiral Tính từ

UK/ˈspaɪɹəl/US/ˈspaɪɹəl/ giọng người thật

Nghĩa: Xoắn ốc.

  • spiral springlò xo xoắn ốc

Xem đầy đủ từ "spiral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helical Tính từ

UK/ˈhɛl.ɪ.kəl/US/ˈhɛl.ɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoắn ốc.

Xem đầy đủ từ "helical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirally Phó từ

US/ˈspɑɪ.rəl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoắn ốc.

Xem đầy đủ từ "spirally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiry Tính từ

UK/ˈspaɪəɹi/US/ˈspaɪəɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoắn ốc.

Xem đầy đủ từ "spiry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torsive Tính từ

Nghĩa: Xoắn ốc.

Xem đầy đủ từ "torsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volute Tính từ

UK/vəˈluːt/US/vəˈluːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoắn ốc.

  • a volute springlò xo xoắn ốc, lò xo ruột gà

Xem đầy đủ từ "volute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gyral Tính từ

US/ˈdʒɑɪ.rəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc nếp cuộn, khúc cuộn; xoắn ốc.

Xem đầy đủ từ "gyral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluted Tính từ

US/və.ˈluː.təd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộn xoắn trôn ốc, xoắn ốc.

Xem đầy đủ từ "voluted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

involute Tính từ

US/ˈɪn.və.ˌluːt/ giọng người thật

Nghĩa: Xoắn ốc.

Xem đầy đủ từ "involute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirivalve Tính từ

Nghĩa: Xoắn ốc (vỏ ốc).

Xem đầy đủ từ "spirivalve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

involution Danh từ

UK/ɪnvəˈluːʃən/US/ɪnvəˈluːʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc.

Xem đầy đủ từ "involution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winding Tính từ

UK/ˈwɪndɪŋ/US/ˈwɪndɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn.

Xem đầy đủ từ "winding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoắn ốc tiếng Anh là gì?

"xoắn ốc" trong tiếng Anh là spiral (tính từ), helical (tính từ), spirally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "spiral": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "involute": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.