TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xuyên qua tiếng Anh là gì?

"xuyên qua" trong tiếng Anh là through (giới từ), pierce (nội động từ), transfix (ngoại động từ).

through Giới từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Qua, xuyên qua, suốt.

  • to walk through a woodđi xuyên qua rừng
  • to look through the windownhìn qua cửa sổ

Xem đầy đủ từ "through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pierce Nội động từ

UK/pɪəs/US/pɪɹs/

Nghĩa: Xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào.

  • to pierce the lines of the enemychọc thủng phòng tuyến địch, xông qua phòng tuyến địch

Xem đầy đủ từ "pierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transfix Ngoại động từ

US/trænts.ˈfɪks/

Nghĩa: Đâm qua, giùi qua, xuyên qua.

Xem đầy đủ từ "transfix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penetrate Ngoại động từ

UK/ˈpɛnɪtɹeɪt/US/ˈpɛnɪtɹeɪt/

Nghĩa: Đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...).

Xem đầy đủ từ "penetrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive-through Danh từ

US/ˈdɹaɪvˌθɹu/

Nghĩa: Dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua.

  • to drive one's sword through someone's bodyđâm gươm xuyên qua người ai

Xem đầy đủ từ "drive-through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impenetrate Ngoại động từ

Nghĩa: Xuyên qua, xuyên sâu.

Xem đầy đủ từ "impenetrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penetrant Tính từ

Nghĩa: Xuyên qua, thấm qua.

Xem đầy đủ từ "penetrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike through Cụm động từ

Nghĩa: Xuyên qua, thấm qua.

Xem đầy đủ từ "strike through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perforate Nội động từ

US/ˈpɜː.fə.ˌreɪt/

Nghĩa: Xuyên vào, xuyên qua.

Xem đầy đủ từ "perforate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro Giới từ

US/ˈθruː/

Nghĩa: Qua, xuyên qua, suốt.

  • to walk through a woodđi xuyên qua rừng
  • to look through the windownhìn qua cửa sổ

Xem đầy đủ từ "thro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro' Giới từ

Nghĩa: Qua, xuyên qua, suốt.

  • to walk through a woodđi xuyên qua rừng
  • to look through the windownhìn qua cửa sổ

Xem đầy đủ từ "thro'": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by Giới từ

UK/baɪ/US/baɪ/

Nghĩa: Qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động).

  • to come by the fields not by the roadsđi xuyên qua các cánh đồng không dọc theo các con đường

Xem đầy đủ từ "by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puncture

UK/ˈpʌŋktʃə/US/ˈpʌŋkt͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "puncture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go through

Xem đầy đủ từ "go through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penetration Danh từ

UK/pɛ.nɪˈtɹeɪ.ʃən/US/pɛ.nəˈtɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xuyên qua, sự xuyên vào.

Xem đầy đủ từ "penetration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xuyên qua tiếng Anh là gì?

"xuyên qua" trong tiếng Anh là through (giới từ), pierce (nội động từ), transfix (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.