TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yêu quý tiếng Anh là gì?

"yêu quý" trong tiếng Anh là treasure (động từ), dear (tính từ), pet (ngoại động từ).

treasure Động từ

UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: trân trọng, yêu quý

  • his library contains treasurestủ sách của anh ấy có nhiều sách quý

Xem đầy đủ từ "treasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dear Tính từ

UK/dɪə/US/dɪɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.

  • a dear friendngười bạn thân
  • he is very dear to usanh ấy rất thân với chúng tôi

Xem đầy đủ từ "dear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pet Ngoại động từ

UK/pɛt/US/pɛt/ giọng người thật

Nghĩa: Cưng, nuông, yêu quý.

  • pet nametên gọi cưng, tên gọi thân
  • pet subjectmôn thích nhất

Xem đầy đủ từ "pet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beloved Tính từ

UK/bɪˈlʌvd/US/bɪˈlʌvd/ giọng máy

Nghĩa: yêu quý, yêu dấu

  • my belovedngười yêu dấu của tôi

Xem đầy đủ từ "beloved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearly Tính từ

UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/ giọng người thật

Nghĩa: Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.

  • a dear friendngười bạn thân
  • he is very dear to usanh ấy rất thân với chúng tôi

Xem đầy đủ từ "dearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darling Tính từ

UK/ˈdɑːlɪŋ/US/ˈdɑɹlɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Thân yêu, yêu quý, được yêu mến; đáng yêu.

  • what a darling little dog!con chó nhỏ đáng yêu làm sao!

Xem đầy đủ từ "darling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loved Tính từ

UK/lʌvd/US/lʌvd/ giọng người thật

Nghĩa: Thân ái; yêu quý.

Xem đầy đủ từ "loved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honey Danh từ

UK/ˈhʌni/US/ˈhʌni/ giọng người thật

Nghĩa: Mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý.

Xem đầy đủ từ "honey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dove Danh từ

UK/dʌv/US/dʌv/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật).

  • my doveem yêu quí của anh, con bồ câu nhỏ của anh

Xem đầy đủ từ "dove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ducky Danh từ

UK/ˈdʌk.i/US/ˈdʌk.i/ giọng máy

Nghĩa: Em yêu quý; con yêu quý.

Xem đầy đủ từ "ducky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearness Danh từ

UK/ˈdɪə(ɹ)nəs/US/ˈdɪə(ɹ)nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự yêu mến, sự quý mến, sự yêu quý; tình thân yêu.

Xem đầy đủ từ "dearness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yêu quý tiếng Anh là gì?

"yêu quý" trong tiếng Anh là treasure (động từ), dear (tính từ), pet (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "treasure": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pet": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dearly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "darling": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "loved": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "honey": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dove": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "dearness": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.