TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yếm tiếng Anh là gì?

"yếm" trong tiếng Anh là yem (danh từ), dudou (danh từ), jill (danh từ).

yem Danh từ

UK/ˈiːəm/US/ˈiəm/

Nghĩa: Yếm.

Xem đầy đủ từ "yem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dudou Danh từ

Nghĩa: Yếm.

Xem đầy đủ từ "dudou": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jill Danh từ

UK/d͡ʒɪl/US/d͡ʒɪl/

Nghĩa: Yếm (gà).

Xem đầy đủ từ "jill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gill Danh từ

UK/ɡɪl/US/ɡɪl/

Nghĩa: Yếm (gà).

Xem đầy đủ từ "gill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breastplate Danh từ

US/ˈbɹɛstˌpleɪt/

Nghĩa: Yếm (rùa...).

Xem đầy đủ từ "breastplate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuirass Danh từ

UK/kwɪˈɹæs/US/kwɪˈɹæs/

Nghĩa: Yếm (phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "cuirass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jowl Danh từ

UK/d͡ʒaʊl/US/d͡ʒaʊl/

Nghĩa: Cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim).

Xem đầy đủ từ "jowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dewlap

UK/ˈdjuː.læp/US/ˈdu.læp/

Xem đầy đủ từ "dewlap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bra Danh từ

UK/bɹɑː/US/bɹɑː/

Nghĩa: ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm.

Xem đầy đủ từ "bra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomacher Danh từ

UK/ˈstʌməkə/

Nghĩa: Cái yếm.

Xem đầy đủ từ "stomacher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vestee Danh từ

US/vɛ.ˈsti/

Nghĩa: Cái yếm.

Xem đầy đủ từ "vestee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brassière Danh từ

Nghĩa: Cái nịt vú, cái yếm.

Xem đầy đủ từ "brassière": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yếm tiếng Anh là gì?

"yếm" trong tiếng Anh là yem (danh từ), dudou (danh từ), jill (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.